Lịch Ngày 25/12/2083

Thứ bảy, ngày 25/12/2083

Âm lịch: ngày 17 tháng 11 năm Quý Mão (Mèo)

Ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Tý, năm Quý Mão

Ngày hoàng đạo Trực Thành Sao Đê (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 25/12/2083

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thanh LongLưu Niên
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Minh ĐườngXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Kim QuỹĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Ngọc ĐườngXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Tư MệnhĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Chu TướcKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Bạch HổLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thiên LaoTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Huyền VũKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Câu TrầnTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 25/12/2083 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.

Trực
Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
Tiết khí hiện tại
Đông Chí (từ 21/12)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Hàn (5/1)
Sao (Nhị thập bát tú)
Đê Thổ Hạc - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
kho, kho, bếp lò - ngoài nhà, phía Tây Nam

Sao Đê (Hung tú - sao xấu): Không lợi cho hôn nhân; hợp cầu tài, làm việc thiện.

Nên làm và nên tránh ngày 25/12/2083

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Khai quang
  • Xuất hành
  • Giải trừ
  • Nhập trạch
  • Di dời
  • Nạp súc vật
  • Nhập liệm
  • Phá thổ
  • Sửa phần mộ
  • Lập bia

Nên tránh (kỵ)

  • Chặt cây
  • Làm xà
  • Động thổ
  • An giường
  • Trồng trọt
  • Xây cầu

Thần tốt: Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Ngọc Vũ, Trừ Thần, Thanh Long, Minh Phệ · Thần xấu: Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Thổ Phù, Đại Sát, Ngũ Ly

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
Tuổi kỵ (xung)
Bính Dần - tuổi Hổ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 25/12/2083

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 25/12/2083

Can chi của ngày
Nhâm Thân
Can chi của năm
Quý Mão
Ngũ hành của ngày
Nhâm Thân thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Kiếm Phong Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Kim Bạch Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 25/12/2083

Câu hỏi thường gặp về ngày 25/12/2083

Ngày 25/12/2083 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 25/12/2083 là ngày 17 tháng 11 năm Quý Mão (ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Tý, năm Quý Mão, tuổi Mèo).

Ngày 25/12/2083 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 25/12/2083 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 25/12/2083 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 25/12/2083 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 25/12/2083 trực Thành, nằm trong tiết Đông Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Hàn (5/1).