Lịch Ngày 27/8/2082

Thứ năm, ngày 27/8/2082

Âm lịch: ngày 4 tháng 7 nhuận năm Nhâm Dần (Hổ)

Ngày Đinh Mão, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Dần

Ngày hắc đạo Trực Nguy Sao Tỉnh (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 27/8/2082

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Tư MệnhXích Khẩu
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thanh LongKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Minh ĐườngĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Kim QuỹXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Thiên ĐứcTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Ngọc ĐườngĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Câu TrầnTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Chu TướcLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Bạch HổKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Huyền VũLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 27/8/2082 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.

Trực
Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
Tiết khí hiện tại
Xử Thử (từ 22/8)
Tiết khí tiếp theo
Bạch Lộ (7/9)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tỉnh Mộc Hãn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
kho, kho, cửa - ngoài nhà, phía chính Nam

Sao Tỉnh (Kiết tú - sao tốt): Thuận chữa bệnh, hôn nhân, kinh doanh; tài lộc dồi dào.

Nên làm và nên tránh ngày 27/8/2082

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Khai quang
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • An hương
  • Xuất hỏa
  • Giải trừ
  • Chặt cây
  • Nhập trạch
  • Di dời
  • An giường
  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Trồng trọt
  • Xuất hành
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

  • Đào giếng
  • Cắt tóc
  • Làm bếp
  • Động thổ
  • Phá thổ
  • Đào ao hồ

Thần tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Ích Hậu, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Chu Tước, Ngũ Hư, Thất Phù

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
Tuổi kỵ (xung)
Tân Dậu - tuổi Gà

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 27/8/2082

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 27/8/2082

Can chi của ngày
Đinh Mão
Can chi của năm
Nhâm Dần
Ngũ hành của ngày
Đinh Mão thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Lô Trung Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Kim Bạch Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 27/8/2082

Câu hỏi thường gặp về ngày 27/8/2082

Ngày 27/8/2082 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 27/8/2082 là ngày 4 tháng 7 nhuận năm Nhâm Dần (ngày Đinh Mão, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Dần, tuổi Hổ).

Ngày 27/8/2082 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 27/8/2082 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 27/8/2082 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 27/8/2082 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 27/8/2082 trực Nguy, nằm trong tiết Xử Thử; tiết khí tiếp theo là Bạch Lộ (7/9).