Lịch Ngày 4/1/2082

Chủ nhật, ngày 4/1/2082

Âm lịch: ngày 6 tháng 12 năm Tân Sửu (Trâu)

Ngày Nhâm Thân, tháng Canh Tý, năm Tân Sửu

Ngày hoàng đạo Trực Thành Sao Hư (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 4/1/2082

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thanh LongTiểu Cát
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Minh ĐườngKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Kim QuỹLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Thiên ĐứcXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Ngọc ĐườngKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Tư MệnhLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thiên HìnhĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Chu TướcTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Bạch HổTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thiên LaoĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Huyền VũTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Câu TrầnXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 4/1/2082 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.

Trực
Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
Tiết khí hiện tại
Đông Chí (từ 21/12)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Hàn (5/1)
Sao (Nhị thập bát tú)
Hư Nhật Thử - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
kho, kho, bếp lò - ngoài nhà, phía Tây Nam

Sao Hư (Hung tú - sao xấu): Việc dễ thất bại, gặp trở ngại; nếu buộc phải làm nên chọn giờ Thân, Tý, Thìn.

Nên làm và nên tránh ngày 4/1/2082

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Khai quang
  • Xuất hành
  • Giải trừ
  • Nhập trạch
  • Di dời
  • Nạp súc vật
  • Nhập liệm
  • Phá thổ
  • Sửa phần mộ
  • Lập bia

Nên tránh (kỵ)

  • Chặt cây
  • Làm xà
  • Động thổ
  • An giường
  • Trồng trọt
  • Xây cầu

Thần tốt: Mẫu Thương, Dương Đức, Ngũ Phú, Phúc Sinh, Trừ Thần, Tư Mệnh, Minh Phệ · Thần xấu: Du Họa, Ngũ Ly

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
Tuổi kỵ (xung)
Bính Dần - tuổi Hổ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 4/1/2082

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 4/1/2082

Can chi của ngày
Nhâm Thân
Can chi của năm
Tân Sửu
Ngũ hành của ngày
Nhâm Thân thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Kiếm Phong Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Bích Thượng Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 4/1/2082

Câu hỏi thường gặp về ngày 4/1/2082

Ngày 4/1/2082 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 4/1/2082 là ngày 6 tháng 12 năm Tân Sửu (ngày Nhâm Thân, tháng Canh Tý, năm Tân Sửu, tuổi Trâu).

Ngày 4/1/2082 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 4/1/2082 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 4/1/2082 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 4/1/2082 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 4/1/2082 trực Thành, nằm trong tiết Đông Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Hàn (5/1).