Lịch Ngày 30/9/2081
Thứ ba, ngày 30/9/2081
Âm lịch: ngày 28 tháng 8 năm Tân Sửu (Trâu)
Ngày Bính Thân, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 30/9/2081
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thanh LongTiểu Cát
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Minh ĐườngKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Kim QuỹLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Thiên ĐứcXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Ngọc ĐườngKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Tư MệnhLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thiên HìnhĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Chu TướcTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Bạch HổTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thiên LaoĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Huyền VũTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Câu TrầnXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 30/9/2081 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Bạch Hổ.
- Trực
- Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
- Tiết khí hiện tại
- Thu Phân (từ 22/9)
- Tiết khí tiếp theo
- Hàn Lộ (7/10)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Dực Hỏa Xà - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, bếp lò - trong phòng, phía Bắc
Sao Dực (Hung tú - sao xấu): Kỵ cưới gả, khai trương, xây cất; không lành cho mọi việc trọng đại.
Nên làm và nên tránh ngày 30/9/2081
Nên làm
- Cưới hỏi
- Lễ thành niên
- Lắp máy móc
- Giải trừ
- Nạp súc vật
- Chăn nuôi
- Tắm gội
- Chặt cây
- Dựng giàn
- Làm xà
- Lắp cửa
- Quét dọn nhà
- Chuẩn bị quan tài
- An táng
- Khải toản
- Lập bia
- Sửa phần mộ
Nên tránh (kỵ)
- Cầu phúc
- Khai quang
- Khai trương
- Nhập trạch
- Động thổ
Thần tốt: Vương Nhật, Thiên Mã, Ngũ Phú, Thánh Tâm, Trừ Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Du Họa, Huyết Chi, Địa Nang, Ngũ Ly, Bạch Hổ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
- Tuổi kỵ (xung)
- Canh Dần - tuổi Hổ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 30/9/2081
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 30/9/2081
- Can chi của ngày
- Bính Thân
- Can chi của năm
- Tân Sửu
- Ngũ hành của ngày
- Bính Thân thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Bích Thượng Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 30/9/2081
Câu hỏi thường gặp về ngày 30/9/2081
Ngày 30/9/2081 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 30/9/2081 là ngày 28 tháng 8 năm Tân Sửu (ngày Bính Thân, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu, tuổi Trâu).
Ngày 30/9/2081 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 30/9/2081 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 30/9/2081 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 30/9/2081 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 30/9/2081 trực Bế, nằm trong tiết Thu Phân; tiết khí tiếp theo là Hàn Lộ (7/10).