Lịch Ngày 16/9/2081

Thứ ba, ngày 16/9/2081

Âm lịch: ngày 14 tháng 8 năm Tân Sửu (Trâu)

Ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu

Ngày hoàng đạo Trực Thu Sao Thất (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 16/9/2081

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Kim QuỹLưu Niên
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Thiên ĐứcXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Ngọc ĐườngKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Tư MệnhLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thanh LongTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Minh ĐườngKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Bạch HổTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thiên LaoĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Huyền VũTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Câu TrầnXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thiên HìnhĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Chu TướcTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 16/9/2081 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.

Trực
Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Bạch Lộ (từ 7/9)
Tiết khí tiếp theo
Thu Phân (22/9)
Sao (Nhị thập bát tú)
Thất Hỏa Trư - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
kho, kho, cối giã gạo - ngoài nhà, phía Tây Bắc

Sao Thất (Kiết tú - sao tốt): Thuận mọi việc; kinh doanh, tu sửa, khai trương, cưới hỏi đều tốt.

Nên làm và nên tránh ngày 16/9/2081

Nên làm

  • Tế tự
  • Cắt tóc
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Nạp nô tỳ
  • Cưới hỏi
  • Châm cứu
  • Nhập liệm
  • Di chuyển linh cữu

Nên tránh (kỵ)

  • Thăm người ốm
  • Đào mương
  • An táng
  • Chặt cây
  • Làm bếp
  • Nhập trạch

Thần tốt: Thiên Ân, Tứ Tướng, Bất Tương, Phúc Sinh, Kim Quỹ, Minh Phệ · Thần xấu: Thiên Cương, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Thiên Tặc, Cửu Khảm, Cửu Tiêu

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
Tuổi kỵ (xung)
Bính Tý - tuổi Chuột

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 16/9/2081

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 16/9/2081

Can chi của ngày
Nhâm Ngọ
Can chi của năm
Tân Sửu
Ngũ hành của ngày
Nhâm Ngọ thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Dương Liễu Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Bích Thượng Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 16/9/2081

Câu hỏi thường gặp về ngày 16/9/2081

Ngày 16/9/2081 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 16/9/2081 là ngày 14 tháng 8 năm Tân Sửu (ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu, tuổi Trâu).

Ngày 16/9/2081 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 16/9/2081 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 16/9/2081 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 16/9/2081 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 16/9/2081 trực Thu, nằm trong tiết Bạch Lộ; tiết khí tiếp theo là Thu Phân (22/9).