Lịch Ngày 31/8/2081

Chủ nhật, ngày 31/8/2081

Âm lịch: ngày 27 tháng 7 năm Tân Sửu (Trâu)

Ngày Bính Dần, tháng Bính Thân, năm Tân Sửu

Ngày hắc đạo Trực Phá Sao Tinh (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 31/8/2081

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thanh LongLưu Niên
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Minh ĐườngXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Kim QuỹĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Ngọc ĐườngXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Tư MệnhĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Chu TướcKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Bạch HổLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thiên LaoTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Huyền VũKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Câu TrầnTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 31/8/2081 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.

Trực
Trực Phá - giai đoạn phá đổ - trực xấu nhất, kỵ khởi sự việc lớn, chỉ hợp phá dỡ công trình cũ, cải táng
Tiết khí hiện tại
Xử Thử (từ 22/8)
Tiết khí tiếp theo
Bạch Lộ (7/9)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tinh Nhật Mã - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, bếp lò - ngoài nhà, phía chính Nam

Sao Tinh (Hung tú - sao xấu): Kỵ cưới hỏi, cầu thân; hợp khởi công xây nhà, cất mái, động thổ.

Nên làm và nên tránh ngày 31/8/2081

Nên làm

  • Phá dỡ nhà
  • Đập tường
  • Chữa bệnh
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Cầu phúc
  • Nạp thái
  • Đính minh
  • Cưới hỏi
  • Nhập trạch
  • An táng

Thần tốt: Nguyệt Không, Thiên Ân, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thánh Tâm, Giải Thần, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Nguyệt Hình, Thiên Hình

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
Tuổi kỵ (xung)
Canh Thân - tuổi Khỉ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 31/8/2081

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 31/8/2081

Can chi của ngày
Bính Dần
Can chi của năm
Tân Sửu
Ngũ hành của ngày
Bính Dần thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Lô Trung Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Bích Thượng Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 31/8/2081

Câu hỏi thường gặp về ngày 31/8/2081

Ngày 31/8/2081 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 31/8/2081 là ngày 27 tháng 7 năm Tân Sửu (ngày Bính Dần, tháng Bính Thân, năm Tân Sửu, tuổi Trâu).

Ngày 31/8/2081 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 31/8/2081 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 31/8/2081 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 31/8/2081 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 31/8/2081 trực Phá, nằm trong tiết Xử Thử; tiết khí tiếp theo là Bạch Lộ (7/9).