Lịch Ngày 19/7/2081

Thứ bảy, ngày 19/7/2081

Âm lịch: ngày 13 tháng 6 năm Tân Sửu (Trâu)

Ngày Quý Mùi, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu

Ngày hắc đạo Trực Kiến Sao Nữ (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 19/7/2081

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Ngọc ĐườngTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thanh LongXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Minh ĐườngTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên HìnhKhông Vong
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Chu TướcĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Bạch HổXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên LaoKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Huyền VũĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Câu TrầnLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 19/7/2081 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.

Trực
Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
Tiết khí hiện tại
Tiểu Thử (từ 6/7)
Tiết khí tiếp theo
Đại Thử (22/7)
Sao (Nhị thập bát tú)
Nữ Thổ Phúc - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Tây Bắc

Sao Nữ (Hung tú - sao xấu): Kỵ việc lớn; tránh cho vay, hợp tác kinh doanh, xuất hành buôn bán.

Nên làm và nên tránh ngày 19/7/2081

Nên làm

  • Tế tự
  • Xuất hành
  • Giao dịch mua bán
  • Thu hoạch mật ong
  • Xây chuồng súc vật

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Làm bếp
  • An táng
  • Động thổ
  • Kiện tụng
  • Làm xà
  • Chặt cây
  • Đào giếng
  • Phá thổ
  • Di dời

Thần tốt: Thiên Ân, Thủ Nhật, Bất Tương, Thánh Tâm · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Xúc Thủy Long, Nguyên Vũ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
Tuổi kỵ (xung)
Đinh Sửu - tuổi Trâu

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 19/7/2081

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 19/7/2081

Can chi của ngày
Quý Mùi
Can chi của năm
Tân Sửu
Ngũ hành của ngày
Quý Mùi thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Dương Liễu Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Bích Thượng Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 19/7/2081

Câu hỏi thường gặp về ngày 19/7/2081

Ngày 19/7/2081 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 19/7/2081 là ngày 13 tháng 6 năm Tân Sửu (ngày Quý Mùi, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu, tuổi Trâu).

Ngày 19/7/2081 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 19/7/2081 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 19/7/2081 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 19/7/2081 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 19/7/2081 trực Kiến, nằm trong tiết Tiểu Thử; tiết khí tiếp theo là Đại Thử (22/7).