Lịch Ngày 9/6/2081
Thứ hai, ngày 9/6/2081
Âm lịch: ngày 3 tháng 5 năm Tân Sửu (Trâu)
Ngày Quý Mão, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 9/6/2081
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Tư MệnhĐại An
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thanh LongLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Minh ĐườngXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Kim QuỹĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Thiên ĐứcTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Ngọc ĐườngXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Câu TrầnTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên HìnhTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Chu TướcKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Bạch HổLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên LaoTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Huyền VũKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 9/6/2081 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.
- Trực
- Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Mang Chủng (từ 5/6)
- Tiết khí tiếp theo
- Hạ Chí (20/6)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Trương Nguyệt Lộc - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, cửa - trong phòng, phía Tây
Sao Trương (Kiết tú - sao tốt): Khai trương, cưới hỏi, xuất hành đều tốt; thuận cầu tài, khai thông vận khí.
Nên làm và nên tránh ngày 9/6/2081
Nên làm
- Tế tự
- Trồng trọt
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Mọi việc không nên làm
Thần tốt: Mẫu Thương, Tục Thế, Ngũ Hợp, Ngọc Đường, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Hà Khôi, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Huyết Kỵ, Vãng Vong
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
- Tuổi kỵ (xung)
- Đinh Dậu - tuổi Gà
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 9/6/2081
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 9/6/2081
- Can chi của ngày
- Quý Mão
- Can chi của năm
- Tân Sửu
- Ngũ hành của ngày
- Quý Mão thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Kim Bạch Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Bích Thượng Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 9/6/2081
Câu hỏi thường gặp về ngày 9/6/2081
Ngày 9/6/2081 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 9/6/2081 là ngày 3 tháng 5 năm Tân Sửu (ngày Quý Mão, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu, tuổi Trâu).
Ngày 9/6/2081 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 9/6/2081 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 9/6/2081 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 9/6/2081 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 9/6/2081 trực Thu, nằm trong tiết Mang Chủng; tiết khí tiếp theo là Hạ Chí (20/6).