Lịch Ngày 4/2/2081

Thứ ba, ngày 4/2/2081

Âm lịch: ngày 26 tháng 12 năm Canh Tý (Chuột)

Ngày Mậu Tuất, tháng Canh Dần, năm Canh Tý

Ngày hoàng đạo Trực Thành Sao Thất (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 4/2/2081

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Tư MệnhLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thanh LongTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Minh ĐườngKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Kim QuỹLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Thiên ĐứcXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Ngọc ĐườngKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên LaoĐại An
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Huyền VũTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Câu TrầnXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên HìnhĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Chu TướcTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Bạch HổTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 4/2/2081 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.

Trực
Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
Tiết khí hiện tại
Lập Xuân (từ 3/2)
Tiết khí tiếp theo
Vũ Thủy (18/2)
Sao (Nhị thập bát tú)
Thất Hỏa Trư - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
giường, phòng, chuồng chim - trong phòng, giữa nhà

Sao Thất (Kiết tú - sao tốt): Thuận mọi việc; kinh doanh, tu sửa, khai trương, cưới hỏi đều tốt.

Nên làm và nên tránh ngày 4/2/2081

Nên làm

  • Đánh cá
  • Nhập liệm
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Di chuyển linh cữu
  • Phá thổ
  • An táng
  • Lập bia

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Lập đòn dông
  • Nhập trạch
  • Làm bếp

Thần tốt: Thánh Tâm, Thanh Long · Thần xấu: Thiên Cương, Nguyệt Hình, Ngũ Hư

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
Tuổi kỵ (xung)
Nhâm Thìn - tuổi Rồng

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 4/2/2081

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 4/2/2081

Can chi của ngày
Mậu Tuất
Can chi của năm
Canh Tý
Ngũ hành của ngày
Mậu Tuất thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Bình Địa Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Bích Thượng Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 4/2/2081

Câu hỏi thường gặp về ngày 4/2/2081

Ngày 4/2/2081 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 4/2/2081 là ngày 26 tháng 12 năm Canh Tý (ngày Mậu Tuất, tháng Canh Dần, năm Canh Tý, tuổi Chuột).

Ngày 4/2/2081 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 4/2/2081 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 4/2/2081 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 4/2/2081 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 4/2/2081 trực Thành, nằm trong tiết Lập Xuân; tiết khí tiếp theo là Vũ Thủy (18/2).