Lịch Ngày 16/10/2080

Thứ tư, ngày 16/10/2080

Âm lịch: ngày 4 tháng 9 năm Canh Tý (Chuột)

Ngày Đinh Mùi, tháng Bính Tuất, năm Canh Tý

Ngày hắc đạo Trực Thu Sao Bích (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 16/10/2080

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Ngọc ĐườngTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thanh LongXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Minh ĐườngTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên HìnhKhông Vong
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Chu TướcĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Bạch HổXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên LaoKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Huyền VũĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Câu TrầnLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 16/10/2080 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.

Trực
Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Hàn Lộ (từ 7/10)
Tiết khí tiếp theo
Sương Giáng (22/10)
Sao (Nhị thập bát tú)
Bích Thủy 獝 - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
kho, kho, nhà tiêu - trong phòng, phía Đông

Sao Bích (Kiết tú - sao tốt): Thành công mọi việc; hợp cầu thân, tạ lễ đất đai, hạ thủy, tính toán chuẩn bị dự án lớn.

Nên làm và nên tránh ngày 16/10/2080

Nên làm

  • Tế tự
  • Lấp lỗ
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Mọi việc không nên làm

Thần tốt: Mẫu Thương, Ngọc Vũ · Thần xấu: Hà Khôi, Nguyệt Hình, Ngũ Hư, Bát Phong, Bát Chuyên, Chu Tước

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
Tuổi kỵ (xung)
Tân Sửu - tuổi Trâu

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 16/10/2080

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 16/10/2080

Can chi của ngày
Đinh Mùi
Can chi của năm
Canh Tý
Ngũ hành của ngày
Đinh Mùi thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Thiên Hà Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Bích Thượng Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 16/10/2080

Câu hỏi thường gặp về ngày 16/10/2080

Ngày 16/10/2080 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 16/10/2080 là ngày 4 tháng 9 năm Canh Tý (ngày Đinh Mùi, tháng Bính Tuất, năm Canh Tý, tuổi Chuột).

Ngày 16/10/2080 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 16/10/2080 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 16/10/2080 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 16/10/2080 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 16/10/2080 trực Thu, nằm trong tiết Hàn Lộ; tiết khí tiếp theo là Sương Giáng (22/10).