Lịch Ngày 30/3/2080
Thứ bảy, ngày 30/3/2080
Âm lịch: ngày 10 tháng 3 năm Canh Tý (Chuột)
Ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 30/3/2080
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Ngọc ĐườngĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Tư MệnhXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thanh LongKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Minh ĐườngĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Kim QuỹXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Thiên ĐứcTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Bạch HổKhông Vong
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thiên LaoTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Huyền VũLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Câu TrầnTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Chu TướcLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 30/3/2080 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.
- Trực
- Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
- Tiết khí hiện tại
- Xuân Phân (từ 19/3)
- Tiết khí tiếp theo
- Thanh Minh (4/4)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Nữ Thổ Phúc - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, giường - ngoài nhà, phía Tây Bắc
Sao Nữ (Hung tú - sao xấu): Kỵ việc lớn; tránh cho vay, hợp tác kinh doanh, xuất hành buôn bán.
Nên làm và nên tránh ngày 30/3/2080
Nên làm
- Khai trương
- Ký kết hợp đồng
- Giao dịch mua bán
- Treo biển
- Tế tự
- Cầu phúc
- Khai quang
- Nhập trạch
- Di dời
- An giường
- Tháo dỡ nhà
- Động thổ
- Lập đòn dông
- Nạp nô tỳ
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Tang lễ
- Dựng giàn
- Làm xà
- Cắt tóc
- Chăn nuôi
- An táng
- Nạp súc vật
- Chặt cây
Thần tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Mẫu Thương, Tứ Tướng, Bất Tương, Ngọc Đường · Thần xấu: Du Họa, Thiên Tặc, Trùng Nhật
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Tân Tỵ - tuổi Rắn
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 30/3/2080
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 30/3/2080
- Can chi của ngày
- Đinh Hợi
- Can chi của năm
- Canh Tý
- Ngũ hành của ngày
- Đinh Hợi thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Ốc Thượng Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Bích Thượng Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 30/3/2080
Ngày lễ, sự kiện ngày 30/3/2080
- Giỗ Tổ Hùng Vương
Câu hỏi thường gặp về ngày 30/3/2080
Ngày 30/3/2080 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 30/3/2080 là ngày 10 tháng 3 năm Canh Tý (ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý, tuổi Chuột).
Ngày 30/3/2080 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 30/3/2080 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 30/3/2080 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 30/3/2080 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 30/3/2080 trực Thành, nằm trong tiết Xuân Phân; tiết khí tiếp theo là Thanh Minh (4/4).