Lịch Ngày 13/1/2080

Thứ bảy, ngày 13/1/2080

Âm lịch: ngày 22 tháng 12 năm Kỷ Hợi (Heo)

Ngày Canh Ngọ, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Hợi

Ngày hắc đạo Trực Chấp Sao Vị (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 13/1/2080

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Kim QuỹLưu Niên
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Thiên ĐứcXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Ngọc ĐườngKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Tư MệnhLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thanh LongTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Minh ĐườngKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Bạch HổTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên LaoĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Huyền VũTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Câu TrầnXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên HìnhĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Chu TướcTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 13/1/2080 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.

Trực
Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
Tiết khí hiện tại
Tiểu Hàn (từ 5/1)
Tiết khí tiếp theo
Đại Hàn (20/1)
Sao (Nhị thập bát tú)
Vị Thổ 彘 - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
Chiếm cối giã gạo, cối xay - ngoài nhà, phía chính Nam

Sao Vị (Kiết tú - sao tốt): Mọi việc thuận lợi, có quý nhân phù trợ, gia đình hòa thuận.

Nên làm và nên tránh ngày 13/1/2080

Nên làm

  • Tế tự
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Xuất hành
  • Đính minh
  • Nạp thái
  • Tắm gội
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Cầu phúc
  • Trai giới
  • Cưới hỏi
  • Tháo dỡ nhà
  • An giường
  • Nhập liệm
  • Di chuyển linh cữu
  • An táng
  • Tạ thổ
  • Nhận chức
  • Cắt may áo
  • Dựng cột
  • Lập đòn dông
  • Chặt cây
  • Săn bắt
  • Trồng trọt
  • Phá thổ
  • Lắp cửa

Nên tránh (kỵ)

  • Lợp nhà
  • Khai trương
  • Làm bếp
  • Nhập trạch

Thần tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Kính An, Giải Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Nguyệt Hại, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tiểu Hao, Ngũ Hư, Thiên Lao

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
Tuổi kỵ (xung)
Giáp Tý - tuổi Chuột

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 13/1/2080

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 13/1/2080

Can chi của ngày
Canh Ngọ
Can chi của năm
Kỷ Hợi
Ngũ hành của ngày
Canh Ngọ thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Lộ Bàng Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Bình Địa Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 13/1/2080

Câu hỏi thường gặp về ngày 13/1/2080

Ngày 13/1/2080 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 13/1/2080 là ngày 22 tháng 12 năm Kỷ Hợi (ngày Canh Ngọ, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Hợi, tuổi Heo).

Ngày 13/1/2080 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 13/1/2080 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 13/1/2080 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 13/1/2080 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 13/1/2080 trực Chấp, nằm trong tiết Tiểu Hàn; tiết khí tiếp theo là Đại Hàn (20/1).