Lịch Ngày 9/11/2079
Thứ năm, ngày 9/11/2079
Âm lịch: ngày 16 tháng 10 năm Kỷ Hợi (Heo)
Ngày Ất Sửu, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Hợi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 9/11/2079
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Kim QuỹLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Thiên ĐứcXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Ngọc ĐườngKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Tư MệnhLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thanh LongTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Minh ĐườngKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thiên HìnhĐại An
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Chu TướcTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Bạch HổTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thiên LaoĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Huyền VũTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Câu TrầnXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 9/11/2079 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.
- Trực
- Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
- Tiết khí hiện tại
- Lập Đông (từ 7/11)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Tuyết (22/11)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Đẩu Mộc Giải - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Đông Nam
Sao Đẩu (Kiết tú - sao tốt): Thuận mọi việc, có tài lộc; chú ý an toàn khi di chuyển, nên kiểm tra phương tiện.
Nên làm và nên tránh ngày 9/11/2079
Nên làm
- Cắt tóc
- Gặp gỡ thân hữu
- Vá tường
- Lấp lỗ
- Dệt lưới
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Nhập trạch
- Lắp cửa
- Di dời
Thần tốt: Thiên Đức, Thiên Ân, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Ngọc Vũ, Ngọc Đường · Thần xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Cửu Không, Đại Sát, Quy Kỵ, Cô Thần
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
- Tuổi kỵ (xung)
- Kỷ Mùi - tuổi Dê
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 9/11/2079
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 9/11/2079
- Can chi của ngày
- Ất Sửu
- Can chi của năm
- Kỷ Hợi
- Ngũ hành của ngày
- Ất Sửu thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Hải Trung Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Bình Địa Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 9/11/2079
Câu hỏi thường gặp về ngày 9/11/2079
Ngày 9/11/2079 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 9/11/2079 là ngày 16 tháng 10 năm Kỷ Hợi (ngày Ất Sửu, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Hợi, tuổi Heo).
Ngày 9/11/2079 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 9/11/2079 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 9/11/2079 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 9/11/2079 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 9/11/2079 trực Mãn, nằm trong tiết Lập Đông; tiết khí tiếp theo là Tiểu Tuyết (22/11).