Lịch Ngày 13/6/2079

Thứ ba, ngày 13/6/2079

Âm lịch: ngày 14 tháng 5 năm Kỷ Hợi (Heo)

Ngày Bính Thân, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Hợi

Ngày hoàng đạo Trực Mãn Sao Dực (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 13/6/2079

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thanh LongKhông Vong
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Minh ĐườngĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Kim QuỹXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Thiên ĐứcTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Ngọc ĐườngĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Tư MệnhXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Chu TướcLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Bạch HổKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Huyền VũLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Câu TrầnTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 13/6/2079 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.

Trực
Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
Tiết khí hiện tại
Mang Chủng (từ 5/6)
Tiết khí tiếp theo
Hạ Chí (21/6)
Sao (Nhị thập bát tú)
Dực Hỏa Xà - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, bếp lò - trong phòng, phía Bắc

Sao Dực (Hung tú - sao xấu): Kỵ cưới gả, khai trương, xây cất; không lành cho mọi việc trọng đại.

Nên làm và nên tránh ngày 13/6/2079

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Nạp thái
  • Xuất hành
  • Cầu thầy thuốc
  • Chữa bệnh
  • Khai trương
  • Di dời
  • Nhập trạch
  • Khải toản
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

  • Động thổ
  • Phá thổ

Thần tốt: Nguyệt Đức, Tương Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Vu, Phúc Đức, Bất Tương, Trừ Thần, Thanh Long, Minh Phệ · Thần xấu: Ngũ Hư, Ngũ Ly

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
Tuổi kỵ (xung)
Canh Dần - tuổi Hổ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 13/6/2079

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 13/6/2079

Can chi của ngày
Bính Thân
Can chi của năm
Kỷ Hợi
Ngũ hành của ngày
Bính Thân thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Bình Địa Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 13/6/2079

Câu hỏi thường gặp về ngày 13/6/2079

Ngày 13/6/2079 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 13/6/2079 là ngày 14 tháng 5 năm Kỷ Hợi (ngày Bính Thân, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Hợi, tuổi Heo).

Ngày 13/6/2079 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 13/6/2079 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 13/6/2079 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 13/6/2079 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 13/6/2079 trực Mãn, nằm trong tiết Mang Chủng; tiết khí tiếp theo là Hạ Chí (21/6).