Lịch Ngày 13/3/2079
Thứ hai, ngày 13/3/2079
Âm lịch: ngày 11 tháng 2 năm Kỷ Hợi (Heo)
Ngày Giáp Tý, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Hợi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 13/3/2079
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Kim QuỹKhông Vong
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Thiên ĐứcĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Ngọc ĐườngLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Tư MệnhKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thanh LongTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Minh ĐườngLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Bạch HổTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thiên LaoXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Huyền VũTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Câu TrầnĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thiên HìnhXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Chu TướcTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 13/3/2079 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.
- Trực
- Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Kinh Trập (từ 5/3)
- Tiết khí tiếp theo
- Xuân Phân (20/3)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Tất Nguyệt Ô - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, cối giã gạo - ngoài nhà, phía Đông Nam
Sao Tất (Kiết tú - sao tốt): Sao đại cát; hợp khởi công, cưới hỏi, sinh con, kinh doanh buôn bán. Kỵ đi thuyền.
Nên làm và nên tránh ngày 13/3/2079
Nên làm
- Tế tự
- Tắm gội
- Săn bắt
- Trồng trọt
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Nhập trạch
- Di dời
- Làm bếp
- An táng
Thần tốt: Nguyệt Đức, Thiên Ân, Mẫu Thương, Dương Đức, Tư Mệnh · Thần xấu: Thiên Cương, Nguyệt Hình, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Thiên Tặc, Tứ Kỵ, Bát Long
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
- Tuổi kỵ (xung)
- Mậu Ngọ - tuổi Ngựa
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 13/3/2079
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 13/3/2079
- Can chi của ngày
- Giáp Tý
- Can chi của năm
- Kỷ Hợi
- Ngũ hành của ngày
- Giáp Tý thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Hải Trung Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Bình Địa Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 13/3/2079
Câu hỏi thường gặp về ngày 13/3/2079
Ngày 13/3/2079 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 13/3/2079 là ngày 11 tháng 2 năm Kỷ Hợi (ngày Giáp Tý, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Hợi, tuổi Heo).
Ngày 13/3/2079 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 13/3/2079 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 13/3/2079 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 13/3/2079 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 13/3/2079 trực Thu, nằm trong tiết Kinh Trập; tiết khí tiếp theo là Xuân Phân (20/3).