Lịch Ngày 25/1/2079

Thứ tư, ngày 25/1/2079

Âm lịch: ngày 23 tháng 12 năm Mậu Tuất (Chó)

Ngày Đinh Sửu, tháng Ất Sửu, năm Mậu Tuất

Ngày hắc đạo Trực Kiến Sao Chẩn (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 25/1/2079

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Kim QuỹKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Thiên ĐứcĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Ngọc ĐườngLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Tư MệnhKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thanh LongTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Minh ĐườngLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Chu TướcTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Bạch HổTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên LaoXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Huyền VũTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Câu TrầnĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 25/1/2079 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.

Trực
Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
Tiết khí hiện tại
Đại Hàn (từ 20/1)
Tiết khí tiếp theo
Lập Xuân (3/2)
Sao (Nhị thập bát tú)
Chẩn Thủy Dẫn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
kho, kho, nhà tiêu - ngoài nhà, phía chính Tây

Sao Chẩn (Kiết tú - sao tốt): Mọi việc thuận lợi; hợp xuất hành, chuyển nhà, đầu tư kinh doanh, thi cử.

Nên làm và nên tránh ngày 25/1/2079

Nên làm

  • Giải trừ
  • Quét dọn nhà
  • Tế tự
  • Thuần dưỡng trâu ngựa
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

Thần tốt: Thủ Nhật, Bất Tương, Yếu An · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Vãng Vong, Chu Tước

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
Tuổi kỵ (xung)
Tân Mùi - tuổi Dê

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 25/1/2079

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 25/1/2079

Can chi của ngày
Đinh Sửu
Can chi của năm
Mậu Tuất
Ngũ hành của ngày
Đinh Sửu thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Giản Hạ Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Bình Địa Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 25/1/2079

Ngày lễ, sự kiện ngày 25/1/2079

Câu hỏi thường gặp về ngày 25/1/2079

Ngày 25/1/2079 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 25/1/2079 là ngày 23 tháng 12 năm Mậu Tuất (ngày Đinh Sửu, tháng Ất Sửu, năm Mậu Tuất, tuổi Chó).

Ngày 25/1/2079 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 25/1/2079 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 25/1/2079 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 25/1/2079 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 25/1/2079 trực Kiến, nằm trong tiết Đại Hàn; tiết khí tiếp theo là Lập Xuân (3/2).