Lịch Ngày 29/10/2078
Thứ bảy, ngày 29/10/2078
Âm lịch: ngày 24 tháng 9 năm Mậu Tuất (Chó)
Ngày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Tuất
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 29/10/2078
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Tư MệnhTốc Hỷ
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thanh LongXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Minh ĐườngTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Kim QuỹTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Thiên ĐứcLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Ngọc ĐườngTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Câu TrầnLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thiên HìnhKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Chu TướcĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Bạch HổXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thiên LaoKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Huyền VũĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 29/10/2078 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.
- Trực
- Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
- Tiết khí hiện tại
- Sương Giáng (từ 23/10)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Đông (7/11)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Liễu Thổ Trang - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa lớn - ngoài nhà, phía Đông Bắc
Sao Liễu (Hung tú - sao xấu): Cẩn trọng làm ăn, dễ hao tài; tránh ký kết hợp đồng mới, cho vay mượn.
Nên làm và nên tránh ngày 29/10/2078
Nên làm
- Tế tự
- Giải trừ
- Cắt may áo
- Cắt tóc
- An giường
- Làm bếp
- Xây chuồng súc vật
- Phóng thủy
- Đắp đê
- Vá tường
- Lấp lỗ
- Cắt tỉa móng
- Quét dọn nhà
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Khai quang
- Gặp gỡ thân hữu
- Đào giếng
- Lắp cửa
- Trồng trọt
Thần tốt: Thiên Ân, Quan Nhật, Trừ Thần, Bảo Quang, Minh Phệ · Thần xấu: Nguyệt Hại, Thiên Lại, Trí Tử, Huyết Chi, Ngũ Ly
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
- Tuổi kỵ (xung)
- Quý Mão - tuổi Mèo
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 29/10/2078
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 29/10/2078
- Can chi của ngày
- Kỷ Dậu
- Can chi của năm
- Mậu Tuất
- Ngũ hành của ngày
- Kỷ Dậu thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Đại Dịch Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Bình Địa Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 29/10/2078
Câu hỏi thường gặp về ngày 29/10/2078
Ngày 29/10/2078 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 29/10/2078 là ngày 24 tháng 9 năm Mậu Tuất (ngày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Tuất, tuổi Chó).
Ngày 29/10/2078 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 29/10/2078 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 29/10/2078 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 29/10/2078 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 29/10/2078 trực Bế, nằm trong tiết Sương Giáng; tiết khí tiếp theo là Lập Đông (7/11).