Lịch Ngày 4/10/2078

Thứ ba, ngày 4/10/2078

Âm lịch: ngày 29 tháng 8 năm Mậu Tuất (Chó)

Ngày Giáp Thân, tháng Tân Dậu, năm Mậu Tuất

Ngày hắc đạo Trực Bế Sao Dực (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 4/10/2078

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thanh LongKhông Vong
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Minh ĐườngĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Kim QuỹXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Thiên ĐứcTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Ngọc ĐườngĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Tư MệnhXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Chu TướcLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Bạch HổKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Huyền VũLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Câu TrầnTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 4/10/2078 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Bạch Hổ.

Trực
Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
Tiết khí hiện tại
Thu Phân (từ 22/9)
Tiết khí tiếp theo
Hàn Lộ (8/10)
Sao (Nhị thập bát tú)
Dực Hỏa Xà - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, bếp lò - ngoài nhà, phía Tây Bắc

Sao Dực (Hung tú - sao xấu): Kỵ cưới gả, khai trương, xây cất; không lành cho mọi việc trọng đại.

Nên làm và nên tránh ngày 4/10/2078

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Xuất hành
  • Chặt cây
  • Tháo dỡ nhà
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Di dời
  • An táng
  • Phá thổ
  • Sửa phần mộ
  • Lập bia

Nên tránh (kỵ)

  • Đào giếng
  • Cầu phúc
  • An giường
  • Khai trương
  • Nhập trạch
  • Treo biển
  • Khai quang

Thần tốt: Nguyệt Không, Vương Nhật, Thiên Mã, Ngũ Phú, Bất Tương, Thánh Tâm, Trừ Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Du Họa, Huyết Chi, Ngũ Ly, Bạch Hổ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
Tuổi kỵ (xung)
Mậu Dần - tuổi Hổ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 4/10/2078

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 4/10/2078

Can chi của ngày
Giáp Thân
Can chi của năm
Mậu Tuất
Ngũ hành của ngày
Giáp Thân thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Tuyền Trung Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Bình Địa Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 4/10/2078

Câu hỏi thường gặp về ngày 4/10/2078

Ngày 4/10/2078 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 4/10/2078 là ngày 29 tháng 8 năm Mậu Tuất (ngày Giáp Thân, tháng Tân Dậu, năm Mậu Tuất, tuổi Chó).

Ngày 4/10/2078 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 4/10/2078 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 4/10/2078 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 4/10/2078 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 4/10/2078 trực Bế, nằm trong tiết Thu Phân; tiết khí tiếp theo là Hàn Lộ (8/10).