Lịch Ngày 20/9/2078
Thứ ba, ngày 20/9/2078
Âm lịch: ngày 15 tháng 8 năm Mậu Tuất (Chó)
Ngày Canh Ngọ, tháng Tân Dậu, năm Mậu Tuất
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 20/9/2078
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Kim QuỹXích Khẩu
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Thiên ĐứcTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Ngọc ĐườngĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Tư MệnhXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thanh LongKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Minh ĐườngĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Bạch HổKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên LaoTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Huyền VũLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Câu TrầnTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Chu TướcLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 20/9/2078 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.
- Trực
- Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Bạch Lộ (từ 7/9)
- Tiết khí tiếp theo
- Thu Phân (22/9)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Thất Hỏa Trư - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cối giã gạo, cối xay - ngoài nhà, phía chính Nam
Sao Thất (Kiết tú - sao tốt): Thuận mọi việc; kinh doanh, tu sửa, khai trương, cưới hỏi đều tốt.
Nên làm và nên tránh ngày 20/9/2078
Nên làm
- Tế tự
- Cắt may áo
- Lễ thành niên
- Cưới hỏi
- Nhận rể
- Gặp gỡ thân hữu
- Trừ phục
- Thành phục
- Di chuyển linh cữu
- Săn bắt
- Nạp nô tỳ
- Nhập liệm
Nên tránh (kỵ)
- Di dời
- Nhập trạch
- Làm bếp
Thần tốt: Nguyệt Đức, Phúc Sinh, Kim Quỹ, Minh Phệ · Thần xấu: Thiên Cương, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Thiên Tặc, Cửu Khảm, Cửu Tiêu
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
- Tuổi kỵ (xung)
- Giáp Tý - tuổi Chuột
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 20/9/2078
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 20/9/2078
- Can chi của ngày
- Canh Ngọ
- Can chi của năm
- Mậu Tuất
- Ngũ hành của ngày
- Canh Ngọ thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Lộ Bàng Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Bình Địa Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 20/9/2078
Ngày lễ, sự kiện ngày 20/9/2078
- Tết Trung Thu
Câu hỏi thường gặp về ngày 20/9/2078
Ngày 20/9/2078 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 20/9/2078 là ngày 15 tháng 8 năm Mậu Tuất (ngày Canh Ngọ, tháng Tân Dậu, năm Mậu Tuất, tuổi Chó).
Ngày 20/9/2078 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 20/9/2078 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 20/9/2078 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 20/9/2078 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 20/9/2078 trực Thu, nằm trong tiết Bạch Lộ; tiết khí tiếp theo là Thu Phân (22/9).