Lịch Ngày 16/9/2078
Thứ sáu, ngày 16/9/2078
Âm lịch: ngày 11 tháng 8 năm Mậu Tuất (Chó)
Ngày Bính Dần, tháng Tân Dậu, năm Mậu Tuất
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 16/9/2078
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thanh LongKhông Vong
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Minh ĐườngĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Kim QuỹXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Thiên ĐứcTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Ngọc ĐườngĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Tư MệnhXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Chu TướcLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Bạch HổKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thiên LaoTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Huyền VũLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Câu TrầnTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 16/9/2078 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.
- Trực
- Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
- Tiết khí hiện tại
- Bạch Lộ (từ 7/9)
- Tiết khí tiếp theo
- Thu Phân (22/9)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Ngưu Kim Ngưu - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, bếp lò - ngoài nhà, phía chính Nam
Sao Ngưu (Hung tú - sao xấu): Dễ hao tài tốn của, ảnh hưởng sức khỏe; tránh khởi công, cưới hỏi.
Nên làm và nên tránh ngày 16/9/2078
Nên làm
- Tế tự
- Lễ thành niên
- Gặp gỡ thân hữu
- Tháo dỡ nhà
- Khởi móng
- Trừ phục
- Thành phục
- Di chuyển linh cữu
- Khải toản
- An táng
- Tắm gội
- Săn bắt
- Khai quang
- Tô tượng
Nên tránh (kỵ)
- Làm bếp
- Nhập trạch
- Cưới hỏi
Thần tốt: Thiên Ân, Giải Thần, Ngũ Hợp, Thanh Long, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Kiếp Sát, Tiểu Hao, Địa Nang, Quy Kỵ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
- Tuổi kỵ (xung)
- Canh Thân - tuổi Khỉ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 16/9/2078
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 16/9/2078
- Can chi của ngày
- Bính Dần
- Can chi của năm
- Mậu Tuất
- Ngũ hành của ngày
- Bính Dần thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Lô Trung Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Bình Địa Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 16/9/2078
Câu hỏi thường gặp về ngày 16/9/2078
Ngày 16/9/2078 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 16/9/2078 là ngày 11 tháng 8 năm Mậu Tuất (ngày Bính Dần, tháng Tân Dậu, năm Mậu Tuất, tuổi Chó).
Ngày 16/9/2078 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 16/9/2078 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 16/9/2078 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 16/9/2078 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 16/9/2078 trực Chấp, nằm trong tiết Bạch Lộ; tiết khí tiếp theo là Thu Phân (22/9).