Lịch Ngày 1/9/2078

Thứ năm, ngày 1/9/2078

Âm lịch: ngày 25 tháng 7 năm Mậu Tuất (Chó)

Ngày Tân Hợi, tháng Canh Thân, năm Mậu Tuất

Ngày hắc đạo Trực Bình Sao Tỉnh (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 1/9/2078

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Tư MệnhTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thanh LongĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Minh ĐườngTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Kim QuỹTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Thiên ĐứcKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Bạch HổĐại An
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thiên LaoLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Huyền VũXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Câu TrầnKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thiên HìnhLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Chu TướcXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 1/9/2078 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.

Trực
Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Xử Thử (từ 22/8)
Tiết khí tiếp theo
Bạch Lộ (7/9)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tỉnh Mộc Hãn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, giường - ngoài nhà, phía Đông Bắc

Sao Tỉnh (Kiết tú - sao tốt): Thuận chữa bệnh, hôn nhân, kinh doanh; tài lộc dồi dào.

Nên làm và nên tránh ngày 1/9/2078

Nên làm

  • Làm bếp
  • Tắm gội
  • Sửa tường nhà
  • Sửa đường
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Mọi việc không nên làm

Thần tốt: Thiên Ân, Tương Nhật, Phổ Hộ · Thần xấu: Thiên Cương, Tử Thần, Nguyệt Hại, Du Họa, Tứ Cùng, Cửu Hổ, Ngũ Hư, Trùng Nhật, Câu Trần

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
Tuổi kỵ (xung)
Ất Tỵ - tuổi Rắn

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 1/9/2078

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 1/9/2078

Can chi của ngày
Tân Hợi
Can chi của năm
Mậu Tuất
Ngũ hành của ngày
Tân Hợi thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Thoa Xuyến Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Bình Địa Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 1/9/2078

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/9/2078

Ngày 1/9/2078 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 1/9/2078 là ngày 25 tháng 7 năm Mậu Tuất (ngày Tân Hợi, tháng Canh Thân, năm Mậu Tuất, tuổi Chó).

Ngày 1/9/2078 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 1/9/2078 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 1/9/2078 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 1/9/2078 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 1/9/2078 trực Bình, nằm trong tiết Xử Thử; tiết khí tiếp theo là Bạch Lộ (7/9).