Lịch Ngày 25/7/2078

Thứ hai, ngày 25/7/2078

Âm lịch: ngày 17 tháng 6 năm Mậu Tuất (Chó)

Ngày Quý Dậu, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Tuất

Ngày hắc đạo Trực Mãn Sao Nguy (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 25/7/2078

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Tư MệnhXích Khẩu
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thanh LongKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Minh ĐườngĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Kim QuỹXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Thiên ĐứcTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Ngọc ĐườngĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Câu TrầnTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Chu TướcLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Bạch HổKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Huyền VũLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 25/7/2078 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.

Trực
Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
Tiết khí hiện tại
Đại Thử (từ 22/7)
Tiết khí tiếp theo
Lập Thu (7/8)
Sao (Nhị thập bát tú)
Nguy Nguyệt Yến - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, cửa - ngoài nhà, phía Tây Nam

Sao Nguy (Hung tú - sao xấu): Kỵ xây dựng, sửa chữa nhà cửa, di chuyển chỗ ở; thận trọng khi đi lại.

Nên làm và nên tránh ngày 25/7/2078

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Xuất hành
  • Khai trương
  • An giường
  • Nhập liệm
  • Khải toản
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

  • Cầu phúc
  • Động thổ
  • Phá thổ

Thần tốt: Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Thiên Thương, Bất Tương, Tục Thế, Trừ Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Ngũ Ly

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
Tuổi kỵ (xung)
Đinh Mão - tuổi Mèo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 25/7/2078

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 25/7/2078

Can chi của ngày
Quý Dậu
Can chi của năm
Mậu Tuất
Ngũ hành của ngày
Quý Dậu thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Kiếm Phong Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Bình Địa Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 25/7/2078

Câu hỏi thường gặp về ngày 25/7/2078

Ngày 25/7/2078 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 25/7/2078 là ngày 17 tháng 6 năm Mậu Tuất (ngày Quý Dậu, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Tuất, tuổi Chó).

Ngày 25/7/2078 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 25/7/2078 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 25/7/2078 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 25/7/2078 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 25/7/2078 trực Mãn, nằm trong tiết Đại Thử; tiết khí tiếp theo là Lập Thu (7/8).