Lịch Ngày 4/4/2078
Thứ hai, ngày 4/4/2078
Âm lịch: ngày 22 tháng 2 năm Mậu Tuất (Chó)
Ngày Tân Tỵ, tháng Bính Thìn, năm Mậu Tuất
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 4/4/2078
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Ngọc ĐườngKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Tư MệnhLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thanh LongTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Minh ĐườngKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Kim QuỹLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Thiên ĐứcXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Bạch HổTiểu Cát
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thiên LaoĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Huyền VũTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Câu TrầnXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thiên HìnhĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Chu TướcTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 4/4/2078 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.
- Trực
- Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Xuân Phân (từ 20/3)
- Tiết khí tiếp theo
- Thanh Minh (4/4)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Nguy Nguyệt Yến - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, giường - ngoài nhà, phía chính Tây
Sao Nguy (Hung tú - sao xấu): Kỵ xây dựng, sửa chữa nhà cửa, di chuyển chỗ ở; thận trọng khi đi lại.
Nên làm và nên tránh ngày 4/4/2078
Nên làm
- Khai quang
- Tô tượng
- Cầu tự
- Nạp thái
- Cắt may áo
- May màn
- Lễ thành niên
- Lắp máy móc
- Làm xà
- Khoét lỗ cột
- Lắp cửa
- An giường
- Xây kho
- Tế tự
- Gặp gỡ thân hữu
- Cầu phúc
- Điều trị kinh lạc
- Nạp tài
- Khai trương
- Ký kết hợp đồng
- Giao dịch mua bán
- Nhập học
- Cắt tóc
- Dựng giàn
Nên tránh (kỵ)
- Xuất hành
- Trai giới
- An táng
- Cưới hỏi
Thần tốt: Thiên Ân, Tương Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Vu, Phúc Đức, Thánh Tâm · Thần xấu: Ngũ Hư, Thổ Phù, Đại Sát, Vãng Vong, Trùng Nhật, Chu Tước
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Ất Hợi - tuổi Heo
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 4/4/2078
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 4/4/2078
- Can chi của ngày
- Tân Tỵ
- Can chi của năm
- Mậu Tuất
- Ngũ hành của ngày
- Tân Tỵ thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Bạch Lạp Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Bình Địa Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 4/4/2078
Câu hỏi thường gặp về ngày 4/4/2078
Ngày 4/4/2078 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 4/4/2078 là ngày 22 tháng 2 năm Mậu Tuất (ngày Tân Tỵ, tháng Bính Thìn, năm Mậu Tuất, tuổi Chó).
Ngày 4/4/2078 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 4/4/2078 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 4/4/2078 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 4/4/2078 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 4/4/2078 trực Trừ, nằm trong tiết Xuân Phân; tiết khí tiếp theo là Thanh Minh (4/4).