Lịch Ngày 31/1/2078
Thứ hai, ngày 31/1/2078
Âm lịch: ngày 18 tháng 12 năm Đinh Dậu (Gà)
Ngày Mậu Dần, tháng Quý Sửu, năm Đinh Dậu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 31/1/2078
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thanh LongTiểu Cát
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Minh ĐườngKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Kim QuỹLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Thiên ĐứcXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Ngọc ĐườngKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Tư MệnhLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên HìnhĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Chu TướcTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Bạch HổTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên LaoĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Huyền VũTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Câu TrầnXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 31/1/2078 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.
- Trực
- Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Đại Hàn (từ 19/1)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Xuân (3/2)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Tâm Nguyệt Hồ - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, bếp lò - ngoài nhà, phía chính Tây
Sao Tâm (Hung tú - sao xấu): Kỵ kiện tụng, phẫu thuật, xây cất, xuất hành đi xa; không nên việc trọng đại.
Nên làm và nên tránh ngày 31/1/2078
Nên làm
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Treo biển
- Khai quang
- Giải trừ
- Chặt cây
- Làm xà
- Xuất hỏa
- Nhập trạch
- Di dời
- An giường
- Tháo dỡ nhà
- Động thổ
- Lập đòn dông
- Trồng trọt
- Nạp súc vật
- An táng
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Tế tự
- Xuất hành
- Mua nhà đất
Thần tốt: Thời Đức, Tương Nhật, Cát Kỳ, Ngọc Đường, Ngũ Hợp, Kim Quỹ · Thần xấu: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
- Tuổi kỵ (xung)
- Nhâm Thân - tuổi Khỉ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 31/1/2078
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 31/1/2078
- Can chi của ngày
- Mậu Dần
- Can chi của năm
- Đinh Dậu
- Ngũ hành của ngày
- Mậu Dần thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Thành Đầu Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 31/1/2078
Câu hỏi thường gặp về ngày 31/1/2078
Ngày 31/1/2078 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 31/1/2078 là ngày 18 tháng 12 năm Đinh Dậu (ngày Mậu Dần, tháng Quý Sửu, năm Đinh Dậu, tuổi Gà).
Ngày 31/1/2078 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 31/1/2078 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 31/1/2078 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 31/1/2078 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 31/1/2078 trực Trừ, nằm trong tiết Đại Hàn; tiết khí tiếp theo là Lập Xuân (3/2).