Lịch Ngày 13/9/2077
Thứ hai, ngày 13/9/2077
Âm lịch: ngày 27 tháng 7 năm Đinh Dậu (Gà)
Ngày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Dậu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 13/9/2077
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Kim QuỹLưu Niên
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Thiên ĐứcXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Ngọc ĐườngKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Tư MệnhLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thanh LongTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Minh ĐườngKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Bạch HổTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên LaoĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Huyền VũTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Câu TrầnXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên HìnhĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Chu TướcTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 13/9/2077 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.
- Trực
- Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Bạch Lộ (từ 7/9)
- Tiết khí tiếp theo
- Thu Phân (22/9)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Tâm Nguyệt Hồ - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, cối giã gạo - ngoài nhà, phía chính Đông
Sao Tâm (Hung tú - sao xấu): Kỵ kiện tụng, phẫu thuật, xây cất, xuất hành đi xa; không nên việc trọng đại.
Nên làm và nên tránh ngày 13/9/2077
Nên làm
- Tế tự
- Cưới hỏi
- Săn bắt
Nên tránh (kỵ)
- Khai quang
- Động thổ
- Phá thổ
- Khai trương
- Tu tạo
- Nhập trạch
- Lắp cửa
Thần tốt: Thiên Đức Hợp, Thiên Mã, Thời Dương, Sinh Khí, Bất Tương, Ngọc Vũ · Thần xấu: Tứ Hao, Bạch Hổ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
- Tuổi kỵ (xung)
- Nhâm Tý - tuổi Chuột
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 13/9/2077
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 13/9/2077
- Can chi của ngày
- Mậu Ngọ
- Can chi của năm
- Đinh Dậu
- Ngũ hành của ngày
- Mậu Ngọ thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 13/9/2077
Câu hỏi thường gặp về ngày 13/9/2077
Ngày 13/9/2077 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 13/9/2077 là ngày 27 tháng 7 năm Đinh Dậu (ngày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Dậu, tuổi Gà).
Ngày 13/9/2077 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 13/9/2077 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 13/9/2077 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 13/9/2077 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 13/9/2077 trực Thu, nằm trong tiết Bạch Lộ; tiết khí tiếp theo là Thu Phân (22/9).