Lịch Ngày 7/9/2077
Thứ ba, ngày 7/9/2077
Âm lịch: ngày 21 tháng 7 năm Đinh Dậu (Gà)
Ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Dậu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 7/9/2077
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Kim QuỹLưu Niên
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Thiên ĐứcXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Ngọc ĐườngKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Tư MệnhLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thanh LongTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Minh ĐườngKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Bạch HổTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thiên LaoĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Huyền VũTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Câu TrầnXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thiên HìnhĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Chu TướcTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 7/9/2077 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.
- Trực
- Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Xử Thử (từ 22/8)
- Tiết khí tiếp theo
- Bạch Lộ (7/9)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Dực Hỏa Xà - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, cối giã gạo - ngoài nhà, phía Đông Bắc
Sao Dực (Hung tú - sao xấu): Kỵ cưới gả, khai trương, xây cất; không lành cho mọi việc trọng đại.
Nên làm và nên tránh ngày 7/9/2077
Nên làm
- Tế tự
- Cầu tự
- Khai quang
- Xuất hành
- Chặt cây
- Làm xà
- Xuất hỏa
- Giải trừ
- Tháo dỡ nhà
- Nạp nô tỳ
- Tu tạo
- Động thổ
- Khởi móng
- An giường
- Trồng trọt
- Nạp súc vật
- Nhập liệm
- Phá thổ
- An táng
- Trừ phục
- Thành phục
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Di dời
Thần tốt: Nguyệt Đức, Thiên Ân, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Thời Đức, Dân Nhật, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Phúc Sinh, Thanh Long, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Tử Khí
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
- Tuổi kỵ (xung)
- Bính Ngọ - tuổi Ngựa
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 7/9/2077
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 7/9/2077
- Can chi của ngày
- Nhâm Tý
- Can chi của năm
- Đinh Dậu
- Ngũ hành của ngày
- Nhâm Tý thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Tang Đố Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 7/9/2077
Câu hỏi thường gặp về ngày 7/9/2077
Ngày 7/9/2077 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 7/9/2077 là ngày 21 tháng 7 năm Đinh Dậu (ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Dậu, tuổi Gà).
Ngày 7/9/2077 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 7/9/2077 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 7/9/2077 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 7/9/2077 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 7/9/2077 trực Bình, nằm trong tiết Xử Thử; tiết khí tiếp theo là Bạch Lộ (7/9).