Lịch Ngày 9/3/2077

Thứ ba, ngày 9/3/2077

Âm lịch: ngày 15 tháng 2 năm Đinh Dậu (Gà)

Ngày Canh Tuất, tháng Quý Mão, năm Đinh Dậu

Ngày hắc đạo Trực Nguy Sao Thất (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 9/3/2077

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Tư MệnhKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thanh LongTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Minh ĐườngLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Kim QuỹKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Thiên ĐứcĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Ngọc ĐườngLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thiên LaoXích Khẩu
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Huyền VũTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Câu TrầnĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Chu TướcTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Bạch HổTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 9/3/2077 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.

Trực
Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
Tiết khí hiện tại
Kinh Trập (từ 5/3)
Tiết khí tiếp theo
Xuân Phân (20/3)
Sao (Nhị thập bát tú)
Thất Hỏa Trư - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, chuồng chim - ngoài nhà, phía Đông Bắc

Sao Thất (Kiết tú - sao tốt): Thuận mọi việc; kinh doanh, tu sửa, khai trương, cưới hỏi đều tốt.

Nên làm và nên tránh ngày 9/3/2077

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Lễ thành niên
  • Tế tự
  • Xuất hành
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Nhập liệm
  • Phá thổ

Nên tránh (kỵ)

  • Tô tượng
  • Khai quang
  • Xây cầu
  • Trừ phục
  • Thành phục

Thần tốt: Nguyệt Không, Thiên Ân, Lục Hợp, Bất Tương, Kim Đường · Thần xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Tứ Kích, Thiên Lao

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
Tuổi kỵ (xung)
Giáp Thìn - tuổi Rồng

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 9/3/2077

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 9/3/2077

Can chi của ngày
Canh Tuất
Can chi của năm
Đinh Dậu
Ngũ hành của ngày
Canh Tuất thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Thoa Xuyến Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 9/3/2077

Ngày lễ, sự kiện ngày 9/3/2077

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/3/2077

Ngày 9/3/2077 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 9/3/2077 là ngày 15 tháng 2 năm Đinh Dậu (ngày Canh Tuất, tháng Quý Mão, năm Đinh Dậu, tuổi Gà).

Ngày 9/3/2077 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 9/3/2077 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 9/3/2077 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 9/3/2077 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 9/3/2077 trực Nguy, nằm trong tiết Kinh Trập; tiết khí tiếp theo là Xuân Phân (20/3).