Lịch Ngày 19/2/2077

Thứ sáu, ngày 19/2/2077

Âm lịch: ngày 27 tháng 1 năm Đinh Dậu (Gà)

Ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Dậu

Ngày hoàng đạo Trực Mãn Sao Quỷ (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 19/2/2077

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Tư MệnhTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thanh LongĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Minh ĐườngTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Kim QuỹTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Ngọc ĐườngTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên LaoLưu Niên
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Huyền VũXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Câu TrầnKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên HìnhLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Chu TướcXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Bạch HổĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 19/2/2077 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.

Trực
Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
Tiết khí hiện tại
Vũ Thủy (từ 18/2)
Tiết khí tiếp theo
Kinh Trập (5/3)
Sao (Nhị thập bát tú)
Quỷ Kim Dương - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
kho, kho, chuồng chim - ngoài nhà, phía chính Bắc

Sao Quỷ (Hung tú - sao xấu): Chỉ hợp lễ mai táng. Kỵ cưới hỏi, thừa kế, xây dựng, mua xe.

Nên làm và nên tránh ngày 19/2/2077

Nên làm

  • An giường
  • May màn
  • Nhập trạch
  • Vấn danh
  • Nạp thái
  • Cầu tự
  • Tế tự
  • Mở kho

Nên tránh (kỵ)

  • Trai giới
  • Làm bếp
  • An táng

Thần tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Lục Nghi, Kim Đường, Kim Quỹ · Thần xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
Tuổi kỵ (xung)
Bính Tuất - tuổi Chó

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 19/2/2077

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 19/2/2077

Can chi của ngày
Nhâm Thìn
Can chi của năm
Đinh Dậu
Ngũ hành của ngày
Nhâm Thìn thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Trường Lưu Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 19/2/2077

Câu hỏi thường gặp về ngày 19/2/2077

Ngày 19/2/2077 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 19/2/2077 là ngày 27 tháng 1 năm Đinh Dậu (ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Dậu, tuổi Gà).

Ngày 19/2/2077 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 19/2/2077 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 19/2/2077 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 19/2/2077 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 19/2/2077 trực Mãn, nằm trong tiết Vũ Thủy; tiết khí tiếp theo là Kinh Trập (5/3).