Lịch Ngày 11/9/2076
Thứ sáu, ngày 11/9/2076
Âm lịch: ngày 14 tháng 8 năm Bính Thân (Khỉ)
Ngày Tân Hợi, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thân
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 11/9/2076
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Ngọc ĐườngXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Tư MệnhĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thanh LongLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Minh ĐườngXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Kim QuỹĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Thiên ĐứcTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Bạch HổLưu Niên
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thiên LaoTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Huyền VũKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Câu TrầnTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thiên HìnhTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Chu TướcKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 11/9/2076 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.
- Trực
- Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
- Tiết khí hiện tại
- Bạch Lộ (từ 7/9)
- Tiết khí tiếp theo
- Thu Phân (22/9)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Cang Kim Long - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, giường - ngoài nhà, phía Đông Bắc
Sao Cang (Hung tú - sao xấu): Nên tránh việc lớn, nhất là cưới hỏi; thận trọng với tiền bạc, tính toán kỹ.
Nên làm và nên tránh ngày 11/9/2076
Nên làm
- Xuất hành
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Lắp máy móc
- Xuất hỏa
- Lập đòn dông
- Di dời
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- An táng
- Động thổ
- Xây cầu
Thần tốt: Thiên Ân, Tương Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Vu, Phúc Đức, Yếu An · Thần xấu: Tứ Cùng, Cửu Hổ, Ngũ Hư, Đại Sát, Phục Nhật, Trùng Nhật, Nguyên Vũ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Ất Tỵ - tuổi Rắn
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 11/9/2076
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 11/9/2076
- Can chi của ngày
- Tân Hợi
- Can chi của năm
- Bính Thân
- Ngũ hành của ngày
- Tân Hợi thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Thoa Xuyến Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 11/9/2076
Câu hỏi thường gặp về ngày 11/9/2076
Ngày 11/9/2076 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 11/9/2076 là ngày 14 tháng 8 năm Bính Thân (ngày Tân Hợi, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thân, tuổi Khỉ).
Ngày 11/9/2076 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 11/9/2076 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 11/9/2076 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 11/9/2076 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 11/9/2076 trực Mãn, nằm trong tiết Bạch Lộ; tiết khí tiếp theo là Thu Phân (22/9).