Lịch Ngày 16/7/2076

Thứ năm, ngày 16/7/2076

Âm lịch: ngày 16 tháng 6 năm Bính Thân (Khỉ)

Ngày Giáp Dần, tháng Ất Mùi, năm Bính Thân

Ngày hoàng đạo Trực Nguy Sao Giác (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 16/7/2076

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thanh LongLưu Niên
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Minh ĐườngXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Kim QuỹĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Ngọc ĐườngXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Tư MệnhĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Chu TướcKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Bạch HổLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thiên LaoTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Huyền VũKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Câu TrầnTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 16/7/2076 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.

Trực
Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
Tiết khí hiện tại
Tiểu Thử (từ 6/7)
Tiết khí tiếp theo
Đại Thử (22/7)
Sao (Nhị thập bát tú)
Giác Mộc Giao - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, bếp lò - ngoài nhà, phía Đông Bắc

Sao Giác (Kiết tú - sao tốt): Tốt cho công danh, thi cử, thăng chức; cưới hỏi thuận lợi. Kỵ xây mộ, chôn cất.

Nên làm và nên tránh ngày 16/7/2076

Nên làm

  • Nạp thái
  • Đính minh
  • Cưới hỏi
  • Di dời
  • Nhập trạch
  • Xuất hành
  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Nạp tài
  • Gặp gỡ thân hữu
  • An hương
  • Xuất hỏa
  • Tháo dỡ nhà
  • Lợp nhà
  • Khởi móng
  • An giường
  • Làm bếp
  • Treo biển
  • An táng
  • Phá thổ
  • Khải toản
  • Lập bia
  • Nhập liệm
  • Di chuyển linh cữu

Nên tránh (kỵ)

  • Cầu phúc
  • Lập đòn dông
  • Mở kho
  • Đào giếng
  • Chăn nuôi

Thần tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Ngũ Phú, Ngũ Hợp, Kim Quỹ, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Du Họa, Bát Chuyên

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
Tuổi kỵ (xung)
Mậu Thân - tuổi Khỉ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 16/7/2076

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 16/7/2076

Can chi của ngày
Giáp Dần
Can chi của năm
Bính Thân
Ngũ hành của ngày
Giáp Dần thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Đại Khê Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 16/7/2076

Câu hỏi thường gặp về ngày 16/7/2076

Ngày 16/7/2076 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 16/7/2076 là ngày 16 tháng 6 năm Bính Thân (ngày Giáp Dần, tháng Ất Mùi, năm Bính Thân, tuổi Khỉ).

Ngày 16/7/2076 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 16/7/2076 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 16/7/2076 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 16/7/2076 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 16/7/2076 trực Nguy, nằm trong tiết Tiểu Thử; tiết khí tiếp theo là Đại Thử (22/7).