Lịch Ngày 4/6/2076

Thứ năm, ngày 4/6/2076

Âm lịch: ngày 3 tháng 5 năm Bính Thân (Khỉ)

Ngày Nhâm Thân, tháng Quý Tỵ, năm Bính Thân

Ngày hắc đạo Trực Bình Sao Khuê (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 4/6/2076

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thanh LongĐại An
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Minh ĐườngTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Kim QuỹTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Tư MệnhTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thiên HìnhLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Chu TướcXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Bạch HổĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thiên LaoLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Huyền VũXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Câu TrầnKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 4/6/2076 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.

Trực
Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Tiểu Mãn (từ 20/5 lúc 09:54)
Tiết khí tiếp theo
Mang Chủng (5/6 lúc 00:54)
Sao (Nhị thập bát tú)
Khuê Mộc Lang - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
kho, kho, bếp lò - ngoài nhà, phía Tây Nam

Sao Khuê (Hung tú - sao xấu): lệ ngoại: tuy là hung tú nhưng lại tốt cho xây dựng.

Thuậnkhởi công xây dựngsửa nhà

Kỵlễ hỏicướinhận chứckhai trương

Nên làm và nên tránh ngày 4/6/2076

Nên làm

  • Tắm gội
  • Sửa đường
  • Quét dọn nhà
  • Nhập liệm
  • Di chuyển linh cữu
  • Phá thổ
  • Khải toản
  • An táng
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Mọi việc không nên làm

Thần tốt chiếu mệnh

  • Nguyệt Không - trăng mặt không, hợp tế tự, cầu phúc, làm việc thiện
  • Tương Nhật - ngày tương trợ, hợp giúp đỡ, gặp gỡ, hợp tác
  • Dịch Mã - dịch mã, hợp xuất hành, di dời, đổi chỗ ở, công tác xa
  • Thiên Hậu - thiên hậu chủ việc âm, hợp tế tự, lễ âm sự
  • Thiên Vu - hợp tế tự, cầu tự, thăng tiến, dâng sao
  • Phúc Đức - phúc đức đầy đủ, hợp mọi việc, nhất là tế tự, cầu phúc
  • Trừ Thần - sao trừ bỏ cái cũ, hợp dọn dẹp, trừ tà, chữa bệnh
  • Thanh Long - hoàng đạo cát thần, hợp mọi việc, nhất là cưới hỏi
  • Minh Phệ - gà gáy chó sủa, cát thần cho an táng, phá thổ, khải toản

Thần xấu phải tránh

  • Ngũ Hư - tài khí không tụ, kỵ nạp tài, khai trương, mua bán lớn
  • Ngũ Ly - ly tán, kỵ cưới hỏi, hợp tác, giao dịch, ký kết

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 4/6/2076

Ngày Nhâm Thân: Chi sinh Can (Kim sinh Thủy) - Nghĩa nhật, là ngày cát.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Nhâm: Bất ương thủy - không nên lấy nước đắp đập, khó phòng ngừa
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Thân: Bất an giường - không nên kê giường, dễ có điều quái lạ vào phòng
Ngày Tam Nương
Ngày Tam Nương: ngày xấu trong dân gian, kỵ các việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành xa, sửa chữa - xây cất nhà cửa.

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
Tuổi kỵ (xung)
Bính Dần - tuổi Hổ
Lục hợp - Tam hợp
Tỵ (Rắn) · Tý (Chuột) · Thìn (Rồng)
Lục hại - Lục phá
Hợi (Heo) - Tỵ (Rắn)
Lục hình
Dần (Hổ), Tỵ (Rắn)
Tuyệt tại
Dần (Hổ)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 4/6/2076

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 4/6/2076
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 4/6/2076

Can chi của ngày
Nhâm Thân
Can chi của năm
Bính Thân
Ngũ hành của ngày
Nhâm Thân thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Kiếm Phong Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 4/6/2076

Câu hỏi thường gặp về ngày 4/6/2076

Ngày 4/6/2076 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 4/6/2076 là ngày 3 tháng 5 năm Bính Thân (ngày Nhâm Thân, tháng Quý Tỵ, năm Bính Thân, tuổi Khỉ).

Ngày 4/6/2076 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 4/6/2076 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 4/6/2076 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 4/6/2076 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 4/6/2076 trực Bình, nằm trong tiết Tiểu Mãn; tiết khí tiếp theo là Mang Chủng (5/6 lúc 00:54).