Lịch Ngày 13/4/2076

Thứ hai, ngày 13/4/2076

Âm lịch: ngày 10 tháng 3 năm Bính Thân (Khỉ)

Ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Thân

Ngày hoàng đạo Trực Kiến Sao Tất (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 13/4/2076

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thanh LongXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Minh ĐườngTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Ngọc ĐườngTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thiên LaoKhông Vong
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Huyền VũĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Câu TrầnLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thiên HìnhKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Chu TướcĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Bạch HổXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 13/4/2076 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.

Trực
Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
Tiết khí hiện tại
Thanh Minh (từ 4/4)
Tiết khí tiếp theo
Cốc Vũ (19/4)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tất Nguyệt Ô - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, chuồng chim - ngoài nhà, phía chính Tây

Sao Tất (Kiết tú - sao tốt): Sao đại cát; hợp khởi công, cưới hỏi, sinh con, kinh doanh buôn bán. Kỵ đi thuyền.

Nên làm và nên tránh ngày 13/4/2076

Nên làm

  • Tế tự
  • Giải trừ
  • Thuần dưỡng trâu ngựa
  • Xuất hành
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Động thổ
  • Phá thổ
  • Tang lễ
  • Khai quang
  • Làm xà
  • An táng
  • Thăm người ốm

Thần tốt: Thiên Ân, Nguyệt Ân, Thủ Nhật, Ngọc Vũ, Thanh Long · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Hình, Âm Vị

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
Tuổi kỵ (xung)
Giáp Tuất - tuổi Chó

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 13/4/2076

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 13/4/2076

Can chi của ngày
Canh Thìn
Can chi của năm
Bính Thân
Ngũ hành của ngày
Canh Thìn thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Bạch Lạp Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 13/4/2076

Ngày lễ, sự kiện ngày 13/4/2076

Câu hỏi thường gặp về ngày 13/4/2076

Ngày 13/4/2076 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 13/4/2076 là ngày 10 tháng 3 năm Bính Thân (ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Thân, tuổi Khỉ).

Ngày 13/4/2076 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 13/4/2076 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 13/4/2076 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 13/4/2076 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 13/4/2076 trực Kiến, nằm trong tiết Thanh Minh; tiết khí tiếp theo là Cốc Vũ (19/4).