Lịch Ngày 21/1/2076
Thứ ba, ngày 21/1/2076
Âm lịch: ngày 16 tháng 12 năm Ất Mùi (Dê)
Ngày Đinh Tỵ, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Mùi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 21/1/2076
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Ngọc ĐườngXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Tư MệnhĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thanh LongLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Minh ĐườngXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Kim QuỹĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Thiên ĐứcTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Bạch HổLưu Niên
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thiên LaoTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Huyền VũKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Câu TrầnTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thiên HìnhTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Chu TướcKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 21/1/2076 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.
- Trực
- Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Đại Hàn (từ 20/1)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Xuân (4/2)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Chuỷ Hỏa Hầu - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, giường - ngoài nhà, phía chính Đông
Sao Chuỷ (Hung tú - sao xấu): Dễ trục trặc, hao hụt tài chính; tránh nhận chức, ký kết hợp đồng, hợp tác làm ăn.
Nên làm và nên tránh ngày 21/1/2076
Nên làm
- Tế tự
- Lắp cối xay
- Dệt lưới
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- An táng
Thần tốt: Tam Hợp, Thời Âm, Lục Nghi, Ngọc Đường · Thần xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Tứ Phế, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Trùng Nhật
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Tân Hợi - tuổi Heo
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 21/1/2076
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 21/1/2076
- Can chi của ngày
- Đinh Tỵ
- Can chi của năm
- Ất Mùi
- Ngũ hành của ngày
- Đinh Tỵ thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Sa Trung Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Sa Trung Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 21/1/2076
Câu hỏi thường gặp về ngày 21/1/2076
Ngày 21/1/2076 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 21/1/2076 là ngày 16 tháng 12 năm Ất Mùi (ngày Đinh Tỵ, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Mùi, tuổi Dê).
Ngày 21/1/2076 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 21/1/2076 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 21/1/2076 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 21/1/2076 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 21/1/2076 trực Định, nằm trong tiết Đại Hàn; tiết khí tiếp theo là Lập Xuân (4/2).