Lịch Ngày 28/11/2075

Thứ năm, ngày 28/11/2075

Âm lịch: ngày 21 tháng 10 năm Ất Mùi (Dê)

Ngày Quý Hợi, tháng Đinh Hợi, năm Ất Mùi

Ngày hoàng đạo Trực Kiến Sao Tỉnh (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 28/11/2075

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Ngọc ĐườngĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Tư MệnhXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thanh LongKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Minh ĐườngĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Kim QuỹXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Thiên ĐứcTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Bạch HổKhông Vong
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Huyền VũLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Câu TrầnTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Chu TướcLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 28/11/2075 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.

Trực
Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
Tiết khí hiện tại
Tiểu Tuyết (từ 22/11)
Tiết khí tiếp theo
Đại Tuyết (7/12)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tỉnh Mộc Hãn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
Chiếm phòng, giường - ngoài nhà, phía Đông Nam

Sao Tỉnh (Kiết tú - sao tốt): Thuận chữa bệnh, hôn nhân, kinh doanh; tài lộc dồi dào.

Nên làm và nên tránh ngày 28/11/2075

Nên làm

  • Tế tự
  • Tắm gội
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Mọi việc không nên làm

Thần tốt: Vương Nhật, Tục Thế, Bảo Quang · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Hình, Tứ Cùng, Lục Xà, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Huyết Kỵ, Trùng Nhật, Dương Thác

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
Tuổi kỵ (xung)
Đinh Tỵ - tuổi Rắn

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 28/11/2075

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 28/11/2075

Can chi của ngày
Quý Hợi
Can chi của năm
Ất Mùi
Ngũ hành của ngày
Quý Hợi thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Đại Hải Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Sa Trung Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 28/11/2075

Câu hỏi thường gặp về ngày 28/11/2075

Ngày 28/11/2075 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 28/11/2075 là ngày 21 tháng 10 năm Ất Mùi (ngày Quý Hợi, tháng Đinh Hợi, năm Ất Mùi, tuổi Dê).

Ngày 28/11/2075 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 28/11/2075 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 28/11/2075 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 28/11/2075 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 28/11/2075 trực Kiến, nằm trong tiết Tiểu Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đại Tuyết (7/12).