Lịch Ngày 31/10/2075

Thứ năm, ngày 31/10/2075

Âm lịch: ngày 22 tháng 9 năm Ất Mùi (Dê)

Ngày Ất Mùi, tháng Bính Tuất, năm Ất Mùi

Ngày hắc đạo Trực Thu Sao Tỉnh (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 31/10/2075

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Ngọc ĐườngTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thanh LongXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Minh ĐườngTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thiên HìnhKhông Vong
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Chu TướcĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Bạch HổXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thiên LaoKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Huyền VũĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Câu TrầnLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 31/10/2075 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.

Trực
Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Sương Giáng (từ 23/10)
Tiết khí tiếp theo
Lập Đông (7/11)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tỉnh Mộc Hãn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, nhà tiêu - trong phòng, phía Bắc

Sao Tỉnh (Kiết tú - sao tốt): Thuận chữa bệnh, hôn nhân, kinh doanh; tài lộc dồi dào.

Nên làm và nên tránh ngày 31/10/2075

Nên làm

  • Tế tự
  • Làm bếp
  • Nhập liệm
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Đi săn

Nên tránh (kỵ)

  • Trồng trọt
  • Động thổ
  • An táng
  • Khai trương

Thần tốt: Mẫu Thương, Ngọc Vũ · Thần xấu: Hà Khôi, Nguyệt Hình, Ngũ Hư, Chu Tước

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
Tuổi kỵ (xung)
Kỷ Sửu - tuổi Trâu

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 31/10/2075

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 31/10/2075

Can chi của ngày
Ất Mùi
Can chi của năm
Ất Mùi
Ngũ hành của ngày
Ất Mùi thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Sa Trung Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Sa Trung Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 31/10/2075

Câu hỏi thường gặp về ngày 31/10/2075

Ngày 31/10/2075 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 31/10/2075 là ngày 22 tháng 9 năm Ất Mùi (ngày Ất Mùi, tháng Bính Tuất, năm Ất Mùi, tuổi Dê).

Ngày 31/10/2075 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 31/10/2075 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 31/10/2075 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 31/10/2075 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 31/10/2075 trực Thu, nằm trong tiết Sương Giáng; tiết khí tiếp theo là Lập Đông (7/11).