Lịch Ngày 5/7/2075

Thứ sáu, ngày 5/7/2075

Âm lịch: ngày 23 tháng 5 năm Ất Mùi (Dê)

Ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Mùi

Ngày hoàng đạo Trực Bình Sao Lâu (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 5/7/2075

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Tư MệnhLưu Niên
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thanh LongTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Minh ĐườngKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Kim QuỹLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Thiên ĐứcXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Ngọc ĐườngKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Câu TrầnXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thiên HìnhĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Chu TướcTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Bạch HổTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thiên LaoĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Huyền VũTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 5/7/2075 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.

Trực
Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Hạ Chí (từ 21/6)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Thử (7/7)
Sao (Nhị thập bát tú)
Lâu Kim Cẩu - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
kho, kho, cửa - trong phòng, phía Bắc

Sao Lâu (Kiết tú - sao tốt): Chủ sự hưng thịnh, phát đạt; hợp cầu công danh, đi xa, xây nhà, mua bán, gieo trồng.

Nên làm và nên tránh ngày 5/7/2075

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Tế tự
  • Tắm gội
  • Quét dọn nhà
  • Sửa tường nhà

Nên tránh (kỵ)

  • Tang lễ
  • An táng

Thần tốt: Dân Nhật, Kính An, Trừ Thần, Minh Đường, Minh Phệ · Thần xấu: Thiên Cương, Tử Thần, Thiên Lại, Trí Tử, Thiên Tặc, Phục Nhật, Ngũ Ly

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
Tuổi kỵ (xung)
Tân Mão - tuổi Mèo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 5/7/2075

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 5/7/2075

Can chi của ngày
Đinh Dậu
Can chi của năm
Ất Mùi
Ngũ hành của ngày
Đinh Dậu thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Sa Trung Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 5/7/2075

Câu hỏi thường gặp về ngày 5/7/2075

Ngày 5/7/2075 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 5/7/2075 là ngày 23 tháng 5 năm Ất Mùi (ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Mùi, tuổi Dê).

Ngày 5/7/2075 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 5/7/2075 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 5/7/2075 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 5/7/2075 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 5/7/2075 trực Bình, nằm trong tiết Hạ Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Thử (7/7).