Lịch Ngày 17/5/2075

Thứ sáu, ngày 17/5/2075

Âm lịch: ngày 3 tháng 4 năm Ất Mùi (Dê)

Ngày Mậu Thân, tháng Tân Tỵ, năm Ất Mùi

Ngày hắc đạo Trực Bình Sao Quỷ (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 17/5/2075

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thanh LongKhông Vong
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Minh ĐườngĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Kim QuỹXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Thiên ĐứcTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Ngọc ĐườngĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Tư MệnhXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Chu TướcLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Bạch HổKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Huyền VũLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Câu TrầnTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 17/5/2075 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.

Trực
Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Lập Hạ (từ 5/5)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Mãn (21/5)
Sao (Nhị thập bát tú)
Quỷ Kim Dương - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, bếp lò - trong phòng, giữa nhà

Sao Quỷ (Hung tú - sao xấu): Chỉ hợp lễ mai táng. Kỵ cưới hỏi, thừa kế, xây dựng, mua xe.

Nên làm và nên tránh ngày 17/5/2075

Nên làm

  • Tế tự
  • Tắm gội
  • Di dời
  • Phá thổ
  • An táng
  • Quét dọn nhà
  • Sửa đường

Nên tránh (kỵ)

  • Cầu phúc
  • Cưới hỏi
  • Nhập trạch
  • An giường
  • Làm bếp

Thần tốt: Tứ Tướng, Tương Nhật, Lục Hợp, Ngũ Phú, Bất Tương, Tục Thế, Trừ Thần · Thần xấu: Hà Khôi, Tử Thần, Nguyệt Hình, Du Họa, Ngũ Hư, Huyết Kỵ, Ngũ Ly, Thiên Hình

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
Tuổi kỵ (xung)
Nhâm Dần - tuổi Hổ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 17/5/2075

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 17/5/2075

Can chi của ngày
Mậu Thân
Can chi của năm
Ất Mùi
Ngũ hành của ngày
Mậu Thân thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Đại Dịch Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Sa Trung Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 17/5/2075

Câu hỏi thường gặp về ngày 17/5/2075

Ngày 17/5/2075 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 17/5/2075 là ngày 3 tháng 4 năm Ất Mùi (ngày Mậu Thân, tháng Tân Tỵ, năm Ất Mùi, tuổi Dê).

Ngày 17/5/2075 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 17/5/2075 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 17/5/2075 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 17/5/2075 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 17/5/2075 trực Bình, nằm trong tiết Lập Hạ; tiết khí tiếp theo là Tiểu Mãn (21/5).