Lịch Ngày 4/4/2075

Thứ năm, ngày 4/4/2075

Âm lịch: ngày 19 tháng 2 năm Ất Mùi (Dê)

Ngày Ất Sửu, tháng Canh Thìn, năm Ất Mùi

Ngày hắc đạo Trực Thu Sao Đẩu (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 4/4/2075

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Kim QuỹXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Thiên ĐứcTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Ngọc ĐườngĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Tư MệnhXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thanh LongKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Minh ĐườngĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Chu TướcLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Bạch HổKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Huyền VũLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Câu TrầnTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 4/4/2075 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.

Trực
Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Xuân Phân (từ 20/3)
Tiết khí tiếp theo
Thanh Minh (4/4)
Sao (Nhị thập bát tú)
Đẩu Mộc Giải - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Đông Nam

Sao Đẩu (Kiết tú - sao tốt): Thuận mọi việc, có tài lộc; chú ý an toàn khi di chuyển, nên kiểm tra phương tiện.

Nên làm và nên tránh ngày 4/4/2075

Nên làm

  • Tế tự
  • Khai quang
  • Tô tượng
  • Tạ ơn thần
  • Trai giới
  • Đính minh
  • Nạp thái
  • Cưới hỏi
  • Cắt may áo
  • Động thổ
  • Khởi móng
  • Xuất hỏa
  • Tháo dỡ nhà
  • Di dời
  • Nhập trạch
  • An hương
  • Tu tạo
  • Dựng cột
  • Lập đòn dông
  • Nạp súc vật
  • Chăn nuôi
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Giải trừ
  • Chặt cây
  • Đặt đá tảng
  • Lợp nhà
  • Lắp cửa

Nên tránh (kỵ)

  • Trồng trọt
  • An táng

Thần tốt: Thiên Ân, Thời Dương, Sinh Khí, Thiên Thương, Bất Tương, Kính An · Thần xấu: Ngũ Hư, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Phục Nhật, Câu Trần

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
Tuổi kỵ (xung)
Kỷ Mùi - tuổi Dê

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 4/4/2075

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 4/4/2075

Can chi của ngày
Ất Sửu
Can chi của năm
Ất Mùi
Ngũ hành của ngày
Ất Sửu thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Hải Trung Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Sa Trung Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 4/4/2075

Câu hỏi thường gặp về ngày 4/4/2075

Ngày 4/4/2075 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 4/4/2075 là ngày 19 tháng 2 năm Ất Mùi (ngày Ất Sửu, tháng Canh Thìn, năm Ất Mùi, tuổi Dê).

Ngày 4/4/2075 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 4/4/2075 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 4/4/2075 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 4/4/2075 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 4/4/2075 trực Thu, nằm trong tiết Xuân Phân; tiết khí tiếp theo là Thanh Minh (4/4).