Lịch Ngày 27/2/2075
Thứ tư, ngày 27/2/2075
Âm lịch: ngày 13 tháng 1 năm Ất Mùi (Dê)
Ngày Kỷ Sửu, tháng Mậu Dần, năm Ất Mùi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 27/2/2075
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Kim QuỹLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Thiên ĐứcXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Ngọc ĐườngKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Tư MệnhLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thanh LongTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Minh ĐườngKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên HìnhĐại An
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Chu TướcTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Bạch HổTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên LaoĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Huyền VũTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Câu TrầnXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 27/2/2075 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.
- Trực
- Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
- Tiết khí hiện tại
- Vũ Thủy (từ 18/2)
- Tiết khí tiếp theo
- Kinh Trập (5/3)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Chẩn Thủy Dẫn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, nhà tiêu - ngoài nhà, phía chính Bắc
Sao Chẩn (Kiết tú - sao tốt): Mọi việc thuận lợi; hợp xuất hành, chuyển nhà, đầu tư kinh doanh, thi cử.
Nên làm và nên tránh ngày 27/2/2075
Nên làm
- Tế tự
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Tạ ơn thần
- Cắt may áo
- An giường
- Ký kết hợp đồng
- Giao dịch mua bán
- Nhập liệm
- Trừ phục
- Thành phục
- Di chuyển linh cữu
- Tạ thổ
- Khải toản
Nên tránh (kỵ)
- Xuất hành
- Cưới hỏi
- Nhập trạch
- Động thổ
Thần tốt: Bất Tương, Tục Thế, Minh Đường · Thần xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Thổ Phù, Quy Kỵ, Huyết Kỵ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
- Tuổi kỵ (xung)
- Quý Mùi - tuổi Dê
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 27/2/2075
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 27/2/2075
- Can chi của ngày
- Kỷ Sửu
- Can chi của năm
- Ất Mùi
- Ngũ hành của ngày
- Kỷ Sửu thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Phích Lịch Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Sa Trung Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 27/2/2075
Câu hỏi thường gặp về ngày 27/2/2075
Ngày 27/2/2075 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 27/2/2075 là ngày 13 tháng 1 năm Ất Mùi (ngày Kỷ Sửu, tháng Mậu Dần, năm Ất Mùi, tuổi Dê).
Ngày 27/2/2075 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 27/2/2075 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 27/2/2075 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 27/2/2075 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 27/2/2075 trực Bế, nằm trong tiết Vũ Thủy; tiết khí tiếp theo là Kinh Trập (5/3).