Lịch Ngày 4/9/2074

Thứ ba, ngày 4/9/2074

Âm lịch: ngày 14 tháng 7 năm Giáp Ngọ (Ngựa)

Ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Ngọ

Ngày hoàng đạo Trực Thu Sao Chuỷ (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 4/9/2074

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Ngọc ĐườngLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Tư MệnhKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thanh LongTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Minh ĐườngLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Kim QuỹKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Thiên ĐứcĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Bạch HổTốc Hỷ
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên LaoXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Huyền VũTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Câu TrầnĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Chu TướcTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 4/9/2074 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.

Trực
Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Xử Thử (từ 23/8)
Tiết khí tiếp theo
Bạch Lộ (7/9)
Sao (Nhị thập bát tú)
Chuỷ Hỏa Hầu - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
Chiếm phòng, giường - trong phòng, phía Bắc

Sao Chuỷ (Hung tú - sao xấu): Dễ trục trặc, hao hụt tài chính; tránh nhận chức, ký kết hợp đồng, hợp tác làm ăn.

Nên làm và nên tránh ngày 4/9/2074

Nên làm

  • Tô tượng
  • Khai quang
  • Giải trừ
  • Đính minh
  • Nạp thái
  • Cưới hỏi
  • Xuất hỏa
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Di dời
  • Nhập trạch
  • Tháo dỡ nhà
  • Khởi móng
  • Lắp cửa
  • Tách nhà
  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Nạp tài
  • Nạp súc vật
  • Chăn nuôi

Nên tránh (kỵ)

Thần tốt: Thiên Đức, Tứ Tướng, Lục Hợp, Ngũ Phú, Bất Tương, Yếu An, Bảo Quang · Thần xấu: Hà Khôi, Kiếp Sát, Trùng Nhật

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
Tuổi kỵ (xung)
Đinh Hợi - tuổi Heo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 4/9/2074

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 4/9/2074

Can chi của ngày
Quý Tỵ
Can chi của năm
Giáp Ngọ
Ngũ hành của ngày
Quý Tỵ thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Trường Lưu Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Sa Trung Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 4/9/2074

Câu hỏi thường gặp về ngày 4/9/2074

Ngày 4/9/2074 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 4/9/2074 là ngày 14 tháng 7 năm Giáp Ngọ (ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Ngọ, tuổi Ngựa).

Ngày 4/9/2074 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 4/9/2074 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 4/9/2074 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 4/9/2074 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 4/9/2074 trực Thu, nằm trong tiết Xử Thử; tiết khí tiếp theo là Bạch Lộ (7/9).