Lịch Ngày 28/6/2074
Thứ năm, ngày 28/6/2074
Âm lịch: ngày 5 tháng 6 năm Giáp Ngọ (Ngựa)
Ngày Ất Dậu, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Ngọ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 28/6/2074
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Tư MệnhXích Khẩu
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thanh LongKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Minh ĐườngĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Kim QuỹXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Thiên ĐứcTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Ngọc ĐườngĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Câu TrầnTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Chu TướcLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Bạch HổKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên LaoTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Huyền VũLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 28/6/2074 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.
- Trực
- Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Hạ Chí (từ 21/6)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Thử (6/7)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Đẩu Mộc Giải - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, cửa - ngoài nhà, phía Tây Bắc
Sao Đẩu (Kiết tú - sao tốt): Thuận mọi việc, có tài lộc; chú ý an toàn khi di chuyển, nên kiểm tra phương tiện.
Nên làm và nên tránh ngày 28/6/2074
Nên làm
- Tế tự
- Tắm gội
- Cắt tóc
- Cưới hỏi
- Làm bếp
- Cắt tỉa móng
- Quét dọn nhà
- Sửa tường nhà
- Sửa đường
Nên tránh (kỵ)
- Trai giới
- Xuất hành
- Chữa bệnh
- Chuẩn bị quan tài
Thần tốt: Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Thiên Thương, Bất Tương, Tục Thế, Trừ Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Huyết Kỵ, Ngũ Ly, Câu Trần
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
- Tuổi kỵ (xung)
- Kỷ Mão - tuổi Mèo
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 28/6/2074
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 28/6/2074
- Can chi của ngày
- Ất Dậu
- Can chi của năm
- Giáp Ngọ
- Ngũ hành của ngày
- Ất Dậu thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Tuyền Trung Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Sa Trung Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 28/6/2074
Ngày lễ, sự kiện ngày 28/6/2074
- Ngày Gia đình Việt Nam
Câu hỏi thường gặp về ngày 28/6/2074
Ngày 28/6/2074 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 28/6/2074 là ngày 5 tháng 6 năm Giáp Ngọ (ngày Ất Dậu, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Ngọ, tuổi Ngựa).
Ngày 28/6/2074 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 28/6/2074 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 28/6/2074 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 28/6/2074 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 28/6/2074 trực Bình, nằm trong tiết Hạ Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Thử (6/7).