Lịch Ngày 7/5/2074

Thứ hai, ngày 7/5/2074

Âm lịch: ngày 12 tháng 4 năm Giáp Ngọ (Ngựa)

Ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Ngọ

Ngày hắc đạo Trực Kiến Sao Nguy (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 7/5/2074

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Ngọc ĐườngXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Tư MệnhĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thanh LongLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Minh ĐườngXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Kim QuỹĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Thiên ĐứcTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Bạch HổLưu Niên
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên LaoTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Huyền VũKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Câu TrầnTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Chu TướcKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 7/5/2074 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.

Trực
Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
Tiết khí hiện tại
Lập Hạ (từ 5/5)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Mãn (20/5)
Sao (Nhị thập bát tú)
Nguy Nguyệt Yến - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
Chiếm phòng, giường - trong phòng, phía Bắc

Sao Nguy (Hung tú - sao xấu): Kỵ xây dựng, sửa chữa nhà cửa, di chuyển chỗ ở; thận trọng khi đi lại.

Nên làm và nên tránh ngày 7/5/2074

Nên làm

  • Lấp lỗ
  • Diệt kiến
  • Dệt lưới
  • Đi săn
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • An táng
  • Nhập trạch
  • Xuất hành
  • Động thổ
  • Kiện tụng

Thần tốt: Vương Nhật · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Trùng Nhật, Câu Trần

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
Tuổi kỵ (xung)
Đinh Hợi - tuổi Heo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 7/5/2074

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 7/5/2074

Can chi của ngày
Quý Tỵ
Can chi của năm
Giáp Ngọ
Ngũ hành của ngày
Quý Tỵ thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Trường Lưu Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Sa Trung Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 7/5/2074

Ngày lễ, sự kiện ngày 7/5/2074

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/5/2074

Ngày 7/5/2074 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 7/5/2074 là ngày 12 tháng 4 năm Giáp Ngọ (ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Ngọ, tuổi Ngựa).

Ngày 7/5/2074 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 7/5/2074 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 7/5/2074 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 7/5/2074 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 7/5/2074 trực Kiến, nằm trong tiết Lập Hạ; tiết khí tiếp theo là Tiểu Mãn (20/5).