Lịch Ngày 19/4/2074

Thứ năm, ngày 19/4/2074

Âm lịch: ngày 24 tháng 3 năm Giáp Ngọ (Ngựa)

Ngày Ất Hợi, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Ngọ

Ngày hoàng đạo Trực Nguy Sao Tỉnh (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 19/4/2074

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Ngọc ĐườngLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Tư MệnhKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thanh LongTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Minh ĐườngLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Kim QuỹKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Thiên ĐứcĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Bạch HổTốc Hỷ
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thiên LaoXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Huyền VũTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Câu TrầnĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Chu TướcTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 19/4/2074 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.

Trực
Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
Tiết khí hiện tại
Thanh Minh (từ 4/4)
Tiết khí tiếp theo
Cốc Vũ (19/4)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tỉnh Mộc Hãn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, giường - ngoài nhà, phía Tây Nam

Sao Tỉnh (Kiết tú - sao tốt): Thuận chữa bệnh, hôn nhân, kinh doanh; tài lộc dồi dào.

Nên làm và nên tránh ngày 19/4/2074

Nên làm

  • Tắm gội
  • Săn bắt
  • Đi săn
  • Dệt lưới
  • Đánh cá

Nên tránh (kỵ)

  • Tế tự
  • Cưới hỏi
  • Nhập trạch
  • Làm bếp
  • An táng

Thần tốt: Mẫu Thương, Bất Tương, Ngọc Vũ · Thần xấu: Du Họa, Thiên Tặc, Tứ Cùng, Bát Long, Trùng Nhật

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
Tuổi kỵ (xung)
Kỷ Tỵ - tuổi Rắn

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 19/4/2074

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 19/4/2074

Can chi của ngày
Ất Hợi
Can chi của năm
Giáp Ngọ
Ngũ hành của ngày
Ất Hợi thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Sa Trung Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 19/4/2074

Câu hỏi thường gặp về ngày 19/4/2074

Ngày 19/4/2074 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 19/4/2074 là ngày 24 tháng 3 năm Giáp Ngọ (ngày Ất Hợi, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Ngọ, tuổi Ngựa).

Ngày 19/4/2074 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 19/4/2074 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 19/4/2074 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 19/4/2074 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 19/4/2074 trực Nguy, nằm trong tiết Thanh Minh; tiết khí tiếp theo là Cốc Vũ (19/4).