Lịch Ngày 28/3/2074
Thứ tư, ngày 28/3/2074
Âm lịch: ngày 2 tháng 3 năm Giáp Ngọ (Ngựa)
Ngày Quý Sửu, tháng Đinh Mão, năm Giáp Ngọ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 28/3/2074
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Kim QuỹKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Thiên ĐứcĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Ngọc ĐườngLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Tư MệnhKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thanh LongTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Minh ĐườngLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên HìnhXích Khẩu
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Chu TướcTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Bạch HổTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên LaoXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Huyền VũTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Câu TrầnĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 28/3/2074 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.
- Trực
- Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
- Tiết khí hiện tại
- Xuân Phân (từ 20/3)
- Tiết khí tiếp theo
- Thanh Minh (4/4)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Chẩn Thủy Dẫn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Đông Bắc
Sao Chẩn (Kiết tú - sao tốt): Mọi việc thuận lợi; hợp xuất hành, chuyển nhà, đầu tư kinh doanh, thi cử.
Nên làm và nên tránh ngày 28/3/2074
Nên làm
- Khai quang
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Xuất hành
- Giải trừ
- Chặt cây
- Lợp nhà
- Khởi móng
- Tu tạo
- Dựng giàn
- Lắp cửa
- Di dời
- Nhập trạch
- Xây đền chùa
- Trừ phục
- Thành phục
- Di chuyển linh cữu
- Tạ thổ
- Nạp súc vật
- Chăn nuôi
Nên tránh (kỵ)
- Nạp thái
- Động thổ
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
Thần tốt: Thiên Ân, Ích Hậu · Thần xấu: Hà Khôi, Ngũ Hư, Bát Chuyên, Xúc Thủy Long, Nguyên Vũ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
- Tuổi kỵ (xung)
- Đinh Mùi - tuổi Dê
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 28/3/2074
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 28/3/2074
- Can chi của ngày
- Quý Sửu
- Can chi của năm
- Giáp Ngọ
- Ngũ hành của ngày
- Quý Sửu thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Tang Đố Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Sa Trung Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 28/3/2074
Câu hỏi thường gặp về ngày 28/3/2074
Ngày 28/3/2074 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 28/3/2074 là ngày 2 tháng 3 năm Giáp Ngọ (ngày Quý Sửu, tháng Đinh Mão, năm Giáp Ngọ, tuổi Ngựa).
Ngày 28/3/2074 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 28/3/2074 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 28/3/2074 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 28/3/2074 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 28/3/2074 trực Khai, nằm trong tiết Xuân Phân; tiết khí tiếp theo là Thanh Minh (4/4).