Lịch Ngày 24/2/2074

Thứ bảy, ngày 24/2/2074

Âm lịch: ngày 29 tháng 1 năm Giáp Ngọ (Ngựa)

Ngày Tân Tỵ, tháng Bính Dần, năm Giáp Ngọ

Ngày hoàng đạo Trực Bình Sao Liễu (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 24/2/2074

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Ngọc ĐườngKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Tư MệnhLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thanh LongTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Minh ĐườngKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Kim QuỹLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Thiên ĐứcXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Bạch HổTiểu Cát
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thiên LaoĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Huyền VũTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Câu TrầnXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thiên HìnhĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Chu TướcTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 24/2/2074 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.

Trực
Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Vũ Thủy (từ 18/2)
Tiết khí tiếp theo
Kinh Trập (5/3)
Sao (Nhị thập bát tú)
Liễu Thổ Trang - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, giường - ngoài nhà, phía chính Tây

Sao Liễu (Hung tú - sao xấu): Cẩn trọng làm ăn, dễ hao tài; tránh ký kết hợp đồng mới, cho vay mượn.

Nên làm và nên tránh ngày 24/2/2074

Nên làm

  • Tế tự
  • Sửa đường
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Cầu phúc
  • Đào giếng
  • An táng

Thần tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Tương Nhật, Bảo Quang · Thần xấu: Thiên Cương, Tử Thần, Nguyệt Hình, Nguyệt Hại, Du Họa, Ngũ Hư, Trùng Nhật

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
Tuổi kỵ (xung)
Ất Hợi - tuổi Heo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 24/2/2074

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 24/2/2074

Can chi của ngày
Tân Tỵ
Can chi của năm
Giáp Ngọ
Ngũ hành của ngày
Tân Tỵ thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Bạch Lạp Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Sa Trung Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 24/2/2074

Câu hỏi thường gặp về ngày 24/2/2074

Ngày 24/2/2074 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 24/2/2074 là ngày 29 tháng 1 năm Giáp Ngọ (ngày Tân Tỵ, tháng Bính Dần, năm Giáp Ngọ, tuổi Ngựa).

Ngày 24/2/2074 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 24/2/2074 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 24/2/2074 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 24/2/2074 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 24/2/2074 trực Bình, nằm trong tiết Vũ Thủy; tiết khí tiếp theo là Kinh Trập (5/3).