Lịch Ngày 14/2/2074
Thứ tư, ngày 14/2/2074
Âm lịch: ngày 19 tháng 1 năm Giáp Ngọ (Ngựa)
Ngày Tân Mùi, tháng Bính Dần, năm Giáp Ngọ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 14/2/2074
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Kim QuỹLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Thiên ĐứcXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Ngọc ĐườngKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Tư MệnhLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thanh LongTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Minh ĐườngKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thiên HìnhĐại An
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Chu TướcTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Bạch HổTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thiên LaoĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Huyền VũTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Câu TrầnXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 14/2/2074 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.
- Trực
- Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
- Tiết khí hiện tại
- Lập Xuân (từ 3/2)
- Tiết khí tiếp theo
- Vũ Thủy (18/2)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Bích Thủy 獝 - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Tây Nam
Sao Bích (Kiết tú - sao tốt): Thành công mọi việc; hợp cầu thân, tạ lễ đất đai, hạ thủy, tính toán chuẩn bị dự án lớn.
Nên làm và nên tránh ngày 14/2/2074
Nên làm
- Nạp thái
- Cưới hỏi
- Tế tự
- Cầu phúc
- Xuất hành
- Tu tạo
- Động thổ
- Di dời
- Nhập trạch
- An táng
- Phá thổ
Nên tránh (kỵ)
- Khai trương
- Trai giới
Thần tốt: Nguyệt Đức Hợp, Kính An, Ngọc Đường, Phổ Hộ, Giải Thần · Thần xấu: Tiểu Hao
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
- Tuổi kỵ (xung)
- Ất Sửu - tuổi Trâu
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 14/2/2074
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 14/2/2074
- Can chi của ngày
- Tân Mùi
- Can chi của năm
- Giáp Ngọ
- Ngũ hành của ngày
- Tân Mùi thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Lộ Bàng Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Sa Trung Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 14/2/2074
Ngày lễ, sự kiện ngày 14/2/2074
- Ngày lễ Tình nhân
Câu hỏi thường gặp về ngày 14/2/2074
Ngày 14/2/2074 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 14/2/2074 là ngày 19 tháng 1 năm Giáp Ngọ (ngày Tân Mùi, tháng Bính Dần, năm Giáp Ngọ, tuổi Ngựa).
Ngày 14/2/2074 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 14/2/2074 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 14/2/2074 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 14/2/2074 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 14/2/2074 trực Chấp, nằm trong tiết Lập Xuân; tiết khí tiếp theo là Vũ Thủy (18/2).