Lịch Ngày 22/1/2074
Thứ hai, ngày 22/1/2074
Âm lịch: ngày 26 tháng 12 năm Quý Tỵ (Rắn)
Ngày Mậu Thân, tháng Ất Sửu, năm Quý Tỵ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 22/1/2074
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thanh LongĐại An
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Minh ĐườngTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Kim QuỹTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Thiên ĐứcKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Tư MệnhTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên HìnhLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Chu TướcXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Bạch HổĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên LaoLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Huyền VũXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Câu TrầnKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 22/1/2074 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.
- Trực
- Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
- Tiết khí hiện tại
- Đại Hàn (từ 20/1)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Xuân (3/2)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Tất Nguyệt Ô - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, bếp lò - trong phòng, giữa nhà
Sao Tất (Kiết tú - sao tốt): Sao đại cát; hợp khởi công, cưới hỏi, sinh con, kinh doanh buôn bán. Kỵ đi thuyền.
Nên làm và nên tránh ngày 22/1/2074
Nên làm
- Tắm gội
- Mở kho
- Xuất hàng
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Nạp tài
- Trồng trọt
- Nạp súc vật
- Chăn nuôi
- Đi săn
- Nhập liệm
- Phá thổ
- An táng
Nên tránh (kỵ)
- Cầu phúc
- Cưới hỏi
- An giường
- Nhập trạch
- Đóng thuyền
Thần tốt: Mẫu Thương, Dương Đức, Ngũ Phú, Phúc Sinh, Trừ Thần, Tư Mệnh · Thần xấu: Du Họa, Ngũ Ly
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
- Tuổi kỵ (xung)
- Nhâm Dần - tuổi Hổ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 22/1/2074
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 22/1/2074
- Can chi của ngày
- Mậu Thân
- Can chi của năm
- Quý Tỵ
- Ngũ hành của ngày
- Mậu Thân thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Đại Dịch Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Trường Lưu Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 22/1/2074
Câu hỏi thường gặp về ngày 22/1/2074
Ngày 22/1/2074 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 22/1/2074 là ngày 26 tháng 12 năm Quý Tỵ (ngày Mậu Thân, tháng Ất Sửu, năm Quý Tỵ, tuổi Rắn).
Ngày 22/1/2074 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 22/1/2074 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 22/1/2074 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 22/1/2074 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 22/1/2074 trực Nguy, nằm trong tiết Đại Hàn; tiết khí tiếp theo là Lập Xuân (3/2).