Lịch Ngày 13/12/2073
Thứ tư, ngày 13/12/2073
Âm lịch: ngày 15 tháng 11 năm Quý Tỵ (Rắn)
Ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Tý, năm Quý Tỵ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 13/12/2073
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Tư MệnhLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thanh LongTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Minh ĐườngKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Kim QuỹLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Thiên ĐứcXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Ngọc ĐườngKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên LaoĐại An
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Huyền VũTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Câu TrầnXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên HìnhĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Chu TướcTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Bạch HổTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 13/12/2073 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.
- Trực
- Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Đại Tuyết (từ 6/12)
- Tiết khí tiếp theo
- Đông Chí (21/12)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Cơ Thủy Báo - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, chuồng chim - ngoài nhà, phía chính Nam
Sao Cơ (Kiết tú - sao tốt): Hợp cưới xin, báo hỷ. Kỵ sửa chữa, tu tạo nhà cửa.
Nên làm và nên tránh ngày 13/12/2073
Nên làm
- Nạp thái
- Đính minh
- Tế tự
- Cầu phúc
- Khai quang
- An hương
- Xuất hỏa
- Xuất hành
- Gặp gỡ thân hữu
- Lắp máy móc
- Tu tạo
- Động thổ
- Dựng cột
- Lập đòn dông
- Lợp nhà
- Khởi móng
- Đặt đá tảng
- An giường
- Lắp cửa
- Tháo dỡ nhà
- Di dời
- Xây cầu
- Đóng thuyền
- An táng
- Phá thổ
- Nhập liệm
Nên tránh (kỵ)
- Khai trương
- Xây đền chùa
- Mua nhà đất
- Đào giếng
Thần tốt: Thiên Ân, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Thiên Thương, Thánh Tâm · Thần xấu: Tử Khí, Thiên Lao
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
- Tuổi kỵ (xung)
- Nhâm Tuất - tuổi Chó
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 13/12/2073
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 13/12/2073
- Can chi của ngày
- Mậu Thìn
- Can chi của năm
- Quý Tỵ
- Ngũ hành của ngày
- Mậu Thìn thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Đại Lâm Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Trường Lưu Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 13/12/2073
Ngày lễ, sự kiện ngày 13/12/2073
- Ngày Rằm tháng 11
Câu hỏi thường gặp về ngày 13/12/2073
Ngày 13/12/2073 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 13/12/2073 là ngày 15 tháng 11 năm Quý Tỵ (ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Tý, năm Quý Tỵ, tuổi Rắn).
Ngày 13/12/2073 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 13/12/2073 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 13/12/2073 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 13/12/2073 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 13/12/2073 trực Định, nằm trong tiết Đại Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đông Chí (21/12).