Lịch Ngày 16/9/2073
Thứ bảy, ngày 16/9/2073
Âm lịch: ngày 15 tháng 8 năm Quý Tỵ (Rắn)
Ngày Canh Tý, tháng Tân Dậu, năm Quý Tỵ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 16/9/2073
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Kim QuỹXích Khẩu
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Thiên ĐứcTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Ngọc ĐườngĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Tư MệnhXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thanh LongKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Minh ĐườngĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Bạch HổKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên LaoTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Huyền VũLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Câu TrầnTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Chu TướcLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 16/9/2073 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.
- Trực
- Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Bạch Lộ (từ 7/9)
- Tiết khí tiếp theo
- Thu Phân (22/9)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Đê Thổ Hạc - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cối giã gạo, cối xay - trong phòng, phía Nam
Sao Đê (Hung tú - sao xấu): Không lợi cho hôn nhân; hợp cầu tài, làm việc thiện.
Nên làm và nên tránh ngày 16/9/2073
Nên làm
- Tế tự
- Tắm gội
- Sửa tường nhà
- Sửa đường
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Nhập trạch
- An giường
- Xuất hành
Thần tốt: Nguyệt Đức, Thời Đức, Dương Đức, Dân Nhật, Ngọc Vũ, Tư Mệnh, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Hà Khôi, Tử Thần, Thiên Lại, Trí Tử, Tứ Kỵ, Cửu Hổ, Vãng Vong
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
- Tuổi kỵ (xung)
- Giáp Ngọ - tuổi Ngựa
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 16/9/2073
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 16/9/2073
- Can chi của ngày
- Canh Tý
- Can chi của năm
- Quý Tỵ
- Ngũ hành của ngày
- Canh Tý thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Bích Thượng Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Trường Lưu Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 16/9/2073
Ngày lễ, sự kiện ngày 16/9/2073
- Tết Trung Thu
Câu hỏi thường gặp về ngày 16/9/2073
Ngày 16/9/2073 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 16/9/2073 là ngày 15 tháng 8 năm Quý Tỵ (ngày Canh Tý, tháng Tân Dậu, năm Quý Tỵ, tuổi Rắn).
Ngày 16/9/2073 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 16/9/2073 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 16/9/2073 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 16/9/2073 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 16/9/2073 trực Bình, nằm trong tiết Bạch Lộ; tiết khí tiếp theo là Thu Phân (22/9).