Lịch Ngày 10/5/2073

Thứ tư, ngày 10/5/2073

Âm lịch: ngày 4 tháng 4 năm Quý Tỵ (Rắn)

Ngày Tân Mão, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Tỵ

Ngày hắc đạo Trực Khai Sao Bích (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 10/5/2073

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Tư MệnhĐại An
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thanh LongLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Minh ĐườngXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Kim QuỹĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Ngọc ĐườngXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Câu TrầnTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Chu TướcKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Bạch HổLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thiên LaoTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Huyền VũKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 10/5/2073 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.

Trực
Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
Tiết khí hiện tại
Lập Hạ (từ 5/5)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Mãn (20/5)
Sao (Nhị thập bát tú)
Bích Thủy 獝 - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, cửa - ngoài nhà, phía chính Bắc

Sao Bích (Kiết tú - sao tốt): Thành công mọi việc; hợp cầu thân, tạ lễ đất đai, hạ thủy, tính toán chuẩn bị dự án lớn.

Nên làm và nên tránh ngày 10/5/2073

Nên làm

  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Khai quang
  • Xuất hành
  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Trồng trọt
  • An giường
  • Nạp súc vật
  • Di dời
  • Khởi móng
  • Động thổ
  • Đặt đá tảng
  • Xây kho
  • Mua nhà đất
  • Phá thổ
  • Khải toản
  • Sửa phần mộ

Nên tránh (kỵ)

  • Nhập trạch
  • Tu tạo
  • Lắp cửa
  • Chặt cây
  • Nhập liệm
  • An táng
  • Lợp nhà

Thần tốt: Thiên Đức, Mẫu Thương, Âm Đức, Thời Âm, Sinh Khí, Phổ Hộ, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Nguyên Vũ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
Tuổi kỵ (xung)
Ất Dậu - tuổi Gà

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 10/5/2073

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 10/5/2073

Can chi của ngày
Tân Mão
Can chi của năm
Quý Tỵ
Ngũ hành của ngày
Tân Mão thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Tùng Bách Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Trường Lưu Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 10/5/2073

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/5/2073

Ngày 10/5/2073 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 10/5/2073 là ngày 4 tháng 4 năm Quý Tỵ (ngày Tân Mão, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Tỵ, tuổi Rắn).

Ngày 10/5/2073 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 10/5/2073 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 10/5/2073 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 10/5/2073 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 10/5/2073 trực Khai, nằm trong tiết Lập Hạ; tiết khí tiếp theo là Tiểu Mãn (20/5).